nasalizes

[Mỹ]/[ˈneɪzəlaɪz]/
[Anh]/[ˈneɪzəlaɪz]/

Dịch

v. (phó từ) Làm cho có âm mũi; làm cho có âm mũi.; Thêm một nguyên âm mũi vào.
v. (không khứ thế) Sản xuất âm mũi.

Cụm từ & Cách kết hợp

nasalizes vowels

Vietnamese_translation

he nasalizes

Vietnamese_translation

vowels nasalize

Vietnamese_translation

nasalizes speech

Vietnamese_translation

she nasalized

Vietnamese_translation

it nasalizes

Vietnamese_translation

nasalizes the tone

Vietnamese_translation

nasalized consonants

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the singer's voice nasalizes certain vowels for a unique effect.

Giọng ca làm âm vực mũi lên một số nguyên âm để tạo hiệu ứng độc đáo.

the instrument's tone nasalizes slightly, adding warmth to the sound.

Âm thanh của nhạc cụ hơi mũi lên, làm tăng độ ấm cho âm thanh.

some languages nasalize vowels to distinguish between words.

Một số ngôn ngữ làm âm vực mũi lên các nguyên âm để phân biệt các từ.

he nasalizes his speech when he has a cold, unintentionally.

Anh ấy vô tình làm âm vực mũi lên khi nói chuyện khi bị cảm.

the dialect nasalizes sounds in a characteristic way.

Phương ngữ làm âm vực mũi lên các âm thanh theo một cách đặc trưng.

the recording engineer tried to reduce the excessive nasalization.

Kỹ sư thu âm đã cố gắng giảm bớt sự mũi lên quá mức.

the actor intentionally nasalizes his voice for the character.

Diễn viên cố ý làm âm vực mũi lên giọng nói để phù hợp với nhân vật.

the song heavily nasalizes the final syllable of each phrase.

Bài hát làm âm vực mũi lên mạnh mẽ âm tiết cuối của mỗi cụm từ.

the microphone picked up the subtle nasalization in her voice.

Microphone đã bắt được sự mũi lên tinh tế trong giọng nói của cô ấy.

the style nasalizes the melody, creating a distinctive timbre.

Phong cách làm âm vực mũi lên giai điệu, tạo ra một âm sắc đặc biệt.

the software analyzes speech to detect nasalization patterns.

Phần mềm phân tích lời nói để phát hiện các mô hình mũi lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay