natal chart
biểu đồ sinh
natal day
ngày sinh
natal horoscope
bản dự đoán chiêm tinh khi sinh
natal period
giai đoạn sinh
natal teeth
răng sữa
natal test
thử nghiệm khi sinh
one's natal day (=one's birthday)
ngày sinh của một người (= ngày sinh nhật của một người)
one's natal place (=one's birthplace)
nơi sinh của một người (= nơi sinh của một người)
Zululand was annexed to Natal in 1897.
Zululand đã bị sáp nhập vào Natal vào năm 1897.
after puberty a Hindu girl does not stay long in her natal home.
Sau khi đạt tuổi dậy thì, một cô gái Hindu thường không ở lại lâu trong gia đình của mình.
Specialize in Endometriosis, Uterine Fibroid, Breast Cancer, Postpartum Depression, Post-natal obesity and other gynaecologic disorders
Chuyên khoa trong bệnh Nội tiết tử cung, U xơ tử cung, Ung thư vú, Trầm cảm sau sinh, Béo phì sau sinh và các rối loạn phụ khoa khác
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay