| số nhiều | natess |
nates and thighs
mông và đùi
firm nates
mông săn chắc
nates position
vị trí mông
nates muscles
cơ mông
nates area
khu vực mông
nates shape
hình dạng mông
nates workout
tập luyện mông
nates injury
chấn thương mông
nates definition
định hình mông
nates stretch
kéo giãn mông
he fell on his nates while playing soccer.
anh ngã lên mông khi đang chơi bóng đá.
she sat down hard on her nates after the long hike.
cô ngồi xuống đất mông sau chuyến đi bộ đường dài.
the toddler giggled as he landed on his nates.
cháu nhỏ khúc khích cười khi anh bé rơi xuống mông.
he complained about soreness in his nates after the gym.
anh phàn nàn về sự nhức nhối ở mông sau khi tập thể dục.
she adjusted her position to relieve pressure on her nates.
cô điều chỉnh tư thế để giảm áp lực lên mông.
the chair was uncomfortable for his nates.
người đàn ông thấy chiếc ghế không thoải mái cho mông của anh ấy.
he laughed when he realized he was sitting on his nates.
anh cười khi nhận ra mình đang ngồi trên mông.
after the fall, she checked for bruises on her nates.
sau khi ngã, cô kiểm tra xem có bầm tím ở mông không.
his nates were sore from sitting too long.
mông của anh ấy bị nhức nhối vì ngồi quá lâu.
she wore padded shorts to protect her nates during cycling.
cô ấy mặc quần đùi lót để bảo vệ mông khi đi xe đạp.
nates and thighs
mông và đùi
firm nates
mông săn chắc
nates position
vị trí mông
nates muscles
cơ mông
nates area
khu vực mông
nates shape
hình dạng mông
nates workout
tập luyện mông
nates injury
chấn thương mông
nates definition
định hình mông
nates stretch
kéo giãn mông
he fell on his nates while playing soccer.
anh ngã lên mông khi đang chơi bóng đá.
she sat down hard on her nates after the long hike.
cô ngồi xuống đất mông sau chuyến đi bộ đường dài.
the toddler giggled as he landed on his nates.
cháu nhỏ khúc khích cười khi anh bé rơi xuống mông.
he complained about soreness in his nates after the gym.
anh phàn nàn về sự nhức nhối ở mông sau khi tập thể dục.
she adjusted her position to relieve pressure on her nates.
cô điều chỉnh tư thế để giảm áp lực lên mông.
the chair was uncomfortable for his nates.
người đàn ông thấy chiếc ghế không thoải mái cho mông của anh ấy.
he laughed when he realized he was sitting on his nates.
anh cười khi nhận ra mình đang ngồi trên mông.
after the fall, she checked for bruises on her nates.
sau khi ngã, cô kiểm tra xem có bầm tím ở mông không.
his nates were sore from sitting too long.
mông của anh ấy bị nhức nhối vì ngồi quá lâu.
she wore padded shorts to protect her nates during cycling.
cô ấy mặc quần đùi lót để bảo vệ mông khi đi xe đạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay