nationalities represented
các dân tộc đại diện
diverse nationalities
đa dạng các dân tộc
nationalities clash
các dân tộc xung đột
studying nationalities
nghiên cứu về các dân tộc
nationalities rights
quyền của các dân tộc
recognizing nationalities
công nhận các dân tộc
protecting nationalities
bảo vệ các dân tộc
nationalities unity
sự đoàn kết các dân tộc
understanding nationalities
hiểu về các dân tộc
nationalities identity
danh tính các dân tộc
the survey asked about the respondents' nationalities.
Cuộc khảo sát hỏi về quốc tịch của những người trả lời.
many nationalities were represented at the international conference.
Nhiều quốc tịch khác nhau đã được đại diện tại hội nghị quốc tế.
he is proud of his italian nationality.
Anh ấy tự hào về quốc tịch Ý của mình.
the new immigration policy affects various nationalities.
Chính sách nhập cư mới ảnh hưởng đến nhiều quốc tịch khác nhau.
we need to consider the diverse nationalities in our workforce.
Chúng ta cần xem xét sự đa dạng về quốc tịch trong lực lượng lao động của chúng ta.
the restaurant offers dishes catering to different nationalities’ tastes.
Nhà hàng cung cấp các món ăn phục vụ các khẩu vị khác nhau của các quốc tịch.
the museum showcased artifacts from various nationalities’ cultures.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa của nhiều quốc tịch.
understanding different nationalities is crucial for global business.
Hiểu các quốc tịch khác nhau là rất quan trọng đối với kinh doanh toàn cầu.
the team included members of several nationalities.
Đội ngũ bao gồm các thành viên từ nhiều quốc tịch.
she researched the customs of different nationalities before traveling.
Cô ấy đã nghiên cứu phong tục của các quốc tịch khác nhau trước khi đi du lịch.
the organization promotes understanding between nationalities.
Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các quốc tịch.
nationalities represented
các dân tộc đại diện
diverse nationalities
đa dạng các dân tộc
nationalities clash
các dân tộc xung đột
studying nationalities
nghiên cứu về các dân tộc
nationalities rights
quyền của các dân tộc
recognizing nationalities
công nhận các dân tộc
protecting nationalities
bảo vệ các dân tộc
nationalities unity
sự đoàn kết các dân tộc
understanding nationalities
hiểu về các dân tộc
nationalities identity
danh tính các dân tộc
the survey asked about the respondents' nationalities.
Cuộc khảo sát hỏi về quốc tịch của những người trả lời.
many nationalities were represented at the international conference.
Nhiều quốc tịch khác nhau đã được đại diện tại hội nghị quốc tế.
he is proud of his italian nationality.
Anh ấy tự hào về quốc tịch Ý của mình.
the new immigration policy affects various nationalities.
Chính sách nhập cư mới ảnh hưởng đến nhiều quốc tịch khác nhau.
we need to consider the diverse nationalities in our workforce.
Chúng ta cần xem xét sự đa dạng về quốc tịch trong lực lượng lao động của chúng ta.
the restaurant offers dishes catering to different nationalities’ tastes.
Nhà hàng cung cấp các món ăn phục vụ các khẩu vị khác nhau của các quốc tịch.
the museum showcased artifacts from various nationalities’ cultures.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa của nhiều quốc tịch.
understanding different nationalities is crucial for global business.
Hiểu các quốc tịch khác nhau là rất quan trọng đối với kinh doanh toàn cầu.
the team included members of several nationalities.
Đội ngũ bao gồm các thành viên từ nhiều quốc tịch.
she researched the customs of different nationalities before traveling.
Cô ấy đã nghiên cứu phong tục của các quốc tịch khác nhau trước khi đi du lịch.
the organization promotes understanding between nationalities.
Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các quốc tịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay