nationalities

[Mỹ]/[ˈnætʃənəliːz]/
[Anh]/[ˈnæʃənəˌlɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thực trạng hoặc tình trạng thuộc về một quốc gia cụ thể; Một nhóm người chia sẻ chung ngôn ngữ, văn hóa và lịch sử; Chất lượng hoặc tình trạng của việc là quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

nationalities represented

các dân tộc đại diện

diverse nationalities

đa dạng các dân tộc

nationalities clash

các dân tộc xung đột

studying nationalities

nghiên cứu về các dân tộc

nationalities rights

quyền của các dân tộc

recognizing nationalities

công nhận các dân tộc

protecting nationalities

bảo vệ các dân tộc

nationalities unity

sự đoàn kết các dân tộc

understanding nationalities

hiểu về các dân tộc

nationalities identity

danh tính các dân tộc

Câu ví dụ

the survey asked about the respondents' nationalities.

Cuộc khảo sát hỏi về quốc tịch của những người trả lời.

many nationalities were represented at the international conference.

Nhiều quốc tịch khác nhau đã được đại diện tại hội nghị quốc tế.

he is proud of his italian nationality.

Anh ấy tự hào về quốc tịch Ý của mình.

the new immigration policy affects various nationalities.

Chính sách nhập cư mới ảnh hưởng đến nhiều quốc tịch khác nhau.

we need to consider the diverse nationalities in our workforce.

Chúng ta cần xem xét sự đa dạng về quốc tịch trong lực lượng lao động của chúng ta.

the restaurant offers dishes catering to different nationalities’ tastes.

Nhà hàng cung cấp các món ăn phục vụ các khẩu vị khác nhau của các quốc tịch.

the museum showcased artifacts from various nationalities’ cultures.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa của nhiều quốc tịch.

understanding different nationalities is crucial for global business.

Hiểu các quốc tịch khác nhau là rất quan trọng đối với kinh doanh toàn cầu.

the team included members of several nationalities.

Đội ngũ bao gồm các thành viên từ nhiều quốc tịch.

she researched the customs of different nationalities before traveling.

Cô ấy đã nghiên cứu phong tục của các quốc tịch khác nhau trước khi đi du lịch.

the organization promotes understanding between nationalities.

Tổ chức thúc đẩy sự hiểu biết giữa các quốc tịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay