| số nhiều | naturalizations |
The naturalization process in this country can be quite lengthy.
Quy trình nhập tịch tại quốc gia này có thể khá dài.
He completed the naturalization paperwork to become a citizen.
Anh ấy đã hoàn thành các thủ tục nhập tịch để trở thành công dân.
She is going through the naturalization process to obtain citizenship.
Cô ấy đang trải qua quá trình nhập tịch để lấy quốc tịch.
Naturalization requires meeting certain residency requirements.
Nhập tịch đòi hỏi phải đáp ứng một số yêu cầu về cư trú.
The government offers classes to help with naturalization exams.
Chính phủ cung cấp các lớp học để giúp vượt qua các kỳ thi nhập tịch.
Many immigrants pursue naturalization to fully integrate into society.
Nhiều người nhập cư theo đuổi nhập tịch để hòa nhập hoàn toàn vào xã hội.
She passed the naturalization test with flying colors.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi nhập tịch một cách xuất sắc.
Naturalization ceremonies are held to welcome new citizens.
Các buổi lễ nhập tịch được tổ chức để chào đón những công dân mới.
He is seeking legal advice to navigate the naturalization process.
Anh ấy đang tìm kiếm tư vấn pháp lý để vượt qua quá trình nhập tịch.
The naturalization fee must be paid upon application.
Lệ phí nhập tịch phải được thanh toán khi nộp đơn.
The naturalization process in this country can be quite lengthy.
Quy trình nhập tịch tại quốc gia này có thể khá dài.
He completed the naturalization paperwork to become a citizen.
Anh ấy đã hoàn thành các thủ tục nhập tịch để trở thành công dân.
She is going through the naturalization process to obtain citizenship.
Cô ấy đang trải qua quá trình nhập tịch để lấy quốc tịch.
Naturalization requires meeting certain residency requirements.
Nhập tịch đòi hỏi phải đáp ứng một số yêu cầu về cư trú.
The government offers classes to help with naturalization exams.
Chính phủ cung cấp các lớp học để giúp vượt qua các kỳ thi nhập tịch.
Many immigrants pursue naturalization to fully integrate into society.
Nhiều người nhập cư theo đuổi nhập tịch để hòa nhập hoàn toàn vào xã hội.
She passed the naturalization test with flying colors.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi nhập tịch một cách xuất sắc.
Naturalization ceremonies are held to welcome new citizens.
Các buổi lễ nhập tịch được tổ chức để chào đón những công dân mới.
He is seeking legal advice to navigate the naturalization process.
Anh ấy đang tìm kiếm tư vấn pháp lý để vượt qua quá trình nhập tịch.
The naturalization fee must be paid upon application.
Lệ phí nhập tịch phải được thanh toán khi nộp đơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now