nauseates me
làm tôi cảm thấy buồn nôn
nauseates you
làm bạn cảm thấy buồn nôn
nauseates him
làm anh ấy cảm thấy buồn nôn
nauseates her
làm cô ấy cảm thấy buồn nôn
nauseates them
làm họ cảm thấy buồn nôn
nauseates us
làm chúng tôi cảm thấy buồn nôn
nauseates everyone
làm tất cả mọi người cảm thấy buồn nôn
nauseates the audience
làm cho khán giả cảm thấy buồn nôn
nauseates the public
làm cho công chúng cảm thấy buồn nôn
nauseates the critics
làm cho các nhà phê bình cảm thấy buồn nôn
the smell of rotten food nauseates me.
Mùi thức ăn thiu khiến tôi cảm thấy buồn nôn.
watching that horror movie nauseates some viewers.
Xem bộ phim kinh dị đó khiến một số người xem cảm thấy buồn nôn.
the thought of eating insects nauseates her.
Ý nghĩ về việc ăn côn trùng khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.
the constant motion of the boat nauseates him.
Chuyển động liên tục của thuyền khiến anh ấy cảm thấy buồn nôn.
strong perfumes often nauseate people with sensitivities.
Những loại nước hoa quá nồng thường khiến những người nhạy cảm cảm thấy buồn nôn.
the sight of blood nauseates many people.
Thấy máu khiến nhiều người cảm thấy buồn nôn.
eating too much junk food nauseates my stomach.
Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh khiến dạ dày tôi cảm thấy buồn nôn.
the idea of skydiving nauseates him.
Ý nghĩ về việc nhảy dù khiến anh ấy cảm thấy buồn nôn.
the news about the accident nauseates the community.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cộng đồng cảm thấy buồn nôn.
her constant complaining nauseates her friends.
Sự phàn nàn liên tục của cô ấy khiến bạn bè cô ấy cảm thấy khó chịu.
nauseates me
làm tôi cảm thấy buồn nôn
nauseates you
làm bạn cảm thấy buồn nôn
nauseates him
làm anh ấy cảm thấy buồn nôn
nauseates her
làm cô ấy cảm thấy buồn nôn
nauseates them
làm họ cảm thấy buồn nôn
nauseates us
làm chúng tôi cảm thấy buồn nôn
nauseates everyone
làm tất cả mọi người cảm thấy buồn nôn
nauseates the audience
làm cho khán giả cảm thấy buồn nôn
nauseates the public
làm cho công chúng cảm thấy buồn nôn
nauseates the critics
làm cho các nhà phê bình cảm thấy buồn nôn
the smell of rotten food nauseates me.
Mùi thức ăn thiu khiến tôi cảm thấy buồn nôn.
watching that horror movie nauseates some viewers.
Xem bộ phim kinh dị đó khiến một số người xem cảm thấy buồn nôn.
the thought of eating insects nauseates her.
Ý nghĩ về việc ăn côn trùng khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.
the constant motion of the boat nauseates him.
Chuyển động liên tục của thuyền khiến anh ấy cảm thấy buồn nôn.
strong perfumes often nauseate people with sensitivities.
Những loại nước hoa quá nồng thường khiến những người nhạy cảm cảm thấy buồn nôn.
the sight of blood nauseates many people.
Thấy máu khiến nhiều người cảm thấy buồn nôn.
eating too much junk food nauseates my stomach.
Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh khiến dạ dày tôi cảm thấy buồn nôn.
the idea of skydiving nauseates him.
Ý nghĩ về việc nhảy dù khiến anh ấy cảm thấy buồn nôn.
the news about the accident nauseates the community.
Tin tức về vụ tai nạn khiến cộng đồng cảm thấy buồn nôn.
her constant complaining nauseates her friends.
Sự phàn nàn liên tục của cô ấy khiến bạn bè cô ấy cảm thấy khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay