nauseatingness

[US]/ˈnɔːziˌeɪtɪŋnəs/
[UK]/ˈnɔːziˌeɪtɪŋnəs/

Translation

n. đặc tính hoặc trạng thái gây buồn nôn; đặc tính gây nôn mửa hoặc cảm giác ghê tởm.
Word Forms
số nhiềunauseatingnesses

Phrases & Collocations

the nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn

sheer nauseatingness

chỉ là điều khiến người ta buồn nôn

pure nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn tinh khiết

utter nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn tuyệt đối

complete nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn hoàn toàn

such nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn như vậy

this nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn này

overwhelming nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn đến mức không thể chịu nổi

absolute nauseatingness

điều khiến người ta buồn nôn tuyệt đối

with nauseatingness

cùng với điều khiến người ta buồn nôn

Example Sentences

the nauseatingness of the smell was immediate and overpowering.

Cái mùi khiến người ta buồn nôn ngay lập tức và mạnh mẽ đến mức áp đảo.

she felt a wave of nauseatingness wash over her as the boat rocked.

Cô cảm thấy một cơn buồn nôn lan rộng khi con thuyền lắc lư.

the nauseatingness in the air was palpable, making everyone uneasy.

Cái cảm giác buồn nôn trong không khí rõ rệt đến mức khiến tất cả mọi người đều cảm thấy bất an.

he couldn't shake the nauseatingness that lingered after the accident.

Anh không thể xua đi cảm giác buồn nôn còn đọng lại sau tai nạn.

the film's portrayal of violence reached new levels of nauseatingness.

Việc miêu tả bạo lực trong bộ phim đạt đến những mức độ buồn nôn mới.

there was an almost theatrical nauseatingness to his exaggerated performance.

Cái cảm giác buồn nôn trong màn trình diễn phóng đại của anh gần như mang tính kịch nghệ.

the nauseatingness of the situation was not lost on the witnesses.

Cảm giác buồn nôn từ tình huống đó không thoát khỏi nhận thức của những người chứng kiến.

she described the nauseatingness as a physical weight pressing down on her chest.

Cô mô tả cảm giác buồn nôn như một trọng lượng vật lý đè lên ngực cô.

the mere thought of it filled him with terrible nauseatingness.

Chỉ cần nghĩ đến điều đó cũng khiến anh chìm đắm trong cảm giác buồn nôn kinh khủng.

their behavior reached such a level of nauseatingness that others had to leave.

Hành vi của họ đạt đến mức độ buồn nôn đến nỗi những người khác phải rời đi.

the nauseatingness persisted despite the fresh air and open windows.

Cảm giác buồn nôn vẫn tiếp diễn dù không khí trong lành và cửa sổ đã mở.

he spoke of the nauseatingness with a distant look in his eyes.

Anh nói về cảm giác buồn nôn với ánh mắt xa xăm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now