navvy

[Mỹ]/'nævɪ/
[Anh]/'nævi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công nhân;máy xúc
Các dạng của từ
số nhiềunavvies

Câu ví dụ

The storm drawing near, the navvy decided to call it a day.=Since the storm was drawing near, the navvy decided to call it a day.

Khi cơn bão đang đến gần, người thợ đường sắt quyết định kết thúc một ngày làm việc.=Vì cơn bão đang đến gần, người thợ đường sắt quyết định kết thúc một ngày làm việc.

Land levelling project designed for much suited for planting or other using by navvy work according to specific conditions and standards is the base of the project.

Dự án san lấp mặt bằng được thiết kế phù hợp cho việc trồng trọt hoặc sử dụng khác bởi công nhân theo các điều kiện và tiêu chuẩn cụ thể là nền tảng của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay