nebule formation
sự hình thành tinh vân
nebule cloud
đám mây tinh vân
nebule structure
cấu trúc tinh vân
nebule region
khu vực tinh vân
nebule light
ánh sáng tinh vân
nebule gas
khí tinh vân
nebule spectrum
quang phổ tinh vân
nebule observation
quan sát tinh vân
nebule density
mật độ tinh vân
nebule expansion
sự mở rộng của tinh vân
the nebule of stars filled the night sky.
Mụi sương tinh tú lấp đầy bầu trời đêm.
she gazed at the nebule through her telescope.
Cô ấy ngắm nhìn mụi sương tinh tú qua kính thiên văn của mình.
the artist captured the beauty of the nebule in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của mụi sương tinh tú trong bức tranh của cô ấy.
scientists study the formation of nebule in space.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành của mụi sương tinh tú trong không gian.
in the nebule, new stars are born.
Trong mụi sương tinh tú, những ngôi sao mới ra đời.
the nebule was a stunning sight in the galaxy.
Mụi sương tinh tú là một cảnh tượng tuyệt đẹp trong thiên hà.
astrophysicists analyze the chemical composition of nebule.
Các nhà vật lý thiên văn phân tích thành phần hóa học của mụi sương tinh tú.
the nebule appeared to shimmer in the distance.
Mụi sương tinh tú có vẻ lung linh ở phía xa.
she wrote a poem inspired by the nebule.
Cô ấy đã viết một bài thơ lấy cảm hứng từ mụi sương tinh tú.
the nebule's colors fascinated the astronomers.
Màu sắc của mụi sương tinh tú đã khiến các nhà thiên văn học thích thú.
nebule formation
sự hình thành tinh vân
nebule cloud
đám mây tinh vân
nebule structure
cấu trúc tinh vân
nebule region
khu vực tinh vân
nebule light
ánh sáng tinh vân
nebule gas
khí tinh vân
nebule spectrum
quang phổ tinh vân
nebule observation
quan sát tinh vân
nebule density
mật độ tinh vân
nebule expansion
sự mở rộng của tinh vân
the nebule of stars filled the night sky.
Mụi sương tinh tú lấp đầy bầu trời đêm.
she gazed at the nebule through her telescope.
Cô ấy ngắm nhìn mụi sương tinh tú qua kính thiên văn của mình.
the artist captured the beauty of the nebule in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của mụi sương tinh tú trong bức tranh của cô ấy.
scientists study the formation of nebule in space.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành của mụi sương tinh tú trong không gian.
in the nebule, new stars are born.
Trong mụi sương tinh tú, những ngôi sao mới ra đời.
the nebule was a stunning sight in the galaxy.
Mụi sương tinh tú là một cảnh tượng tuyệt đẹp trong thiên hà.
astrophysicists analyze the chemical composition of nebule.
Các nhà vật lý thiên văn phân tích thành phần hóa học của mụi sương tinh tú.
the nebule appeared to shimmer in the distance.
Mụi sương tinh tú có vẻ lung linh ở phía xa.
she wrote a poem inspired by the nebule.
Cô ấy đã viết một bài thơ lấy cảm hứng từ mụi sương tinh tú.
the nebule's colors fascinated the astronomers.
Màu sắc của mụi sương tinh tú đã khiến các nhà thiên văn học thích thú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay