necropsy

[Mỹ]/ˈnɛkrɒpsi/
[Anh]/ˈnɛkrɑːpsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc khám nghiệm một cơ thể sau khi chết để xác định nguyên nhân cái chết; khám nghiệm tử thi của một động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

necropsy report

báo cáo khám nghiệm tử thi

necropsy findings

kết quả khám nghiệm tử thi

necropsy procedure

thủ tục khám nghiệm tử thi

necropsy examination

khám nghiệm tử thi

necropsy analysis

phân tích khám nghiệm tử thi

necropsy samples

mẫu khám nghiệm tử thi

necropsy results

kết quả khám nghiệm tử thi

necropsy technician

kỹ thuật viên khám nghiệm tử thi

necropsy case

vụ án khám nghiệm tử thi

necropsy protocol

giao thức khám nghiệm tử thi

Câu ví dụ

the veterinarian performed a necropsy on the deceased animal.

bác sĩ thú y đã thực hiện giải phẫu tử thi trên động vật đã chết.

after the necropsy, the cause of death was determined.

sau khi giải phẫu tử thi, nguyên nhân tử vong đã được xác định.

the necropsy revealed signs of poisoning.

việc giải phẫu tử thi cho thấy dấu hiệu ngộ độc.

researchers often conduct a necropsy to study disease patterns.

các nhà nghiên cứu thường tiến hành giải phẫu tử thi để nghiên cứu các kiểu bệnh.

she was shocked to learn that a necropsy was necessary.

cô ấy rất sốc khi biết cần phải thực hiện giải phẫu tử thi.

the findings from the necropsy will help improve animal care.

những phát hiện từ việc giải phẫu tử thi sẽ giúp cải thiện việc chăm sóc động vật.

they decided to conduct a necropsy to investigate the unusual symptoms.

họ quyết định tiến hành giải phẫu tử thi để điều tra các triệu chứng bất thường.

necropsy reports are essential for veterinary science.

các báo cáo giải phẫu tử thi rất quan trọng đối với khoa học thú y.

the team collected samples during the necropsy for further analysis.

nhóm đã thu thập các mẫu trong quá trình giải phẫu tử thi để phân tích thêm.

understanding necropsy results can aid in wildlife conservation efforts.

hiểu các kết quả giải phẫu tử thi có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay