negating factors
các yếu tố phủ định
negating evidence
bằng chứng phủ định
negating claims
các tuyên bố phủ định
negating circumstances
các hoàn cảnh phủ định
negating conditions
các điều kiện phủ định
negating statements
các phát biểu phủ định
negating arguments
các lập luận phủ định
negating beliefs
các niềm tin phủ định
negating assumptions
các giả định phủ định
negating outcomes
các kết quả phủ định
negating negative thoughts can improve your mental health.
Việc loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
she is skilled at negating arguments with logic.
Cô ấy rất giỏi trong việc bác bỏ các lập luận bằng logic.
negating the false claims is essential for transparency.
Việc bác bỏ những tuyên bố sai sự thật là điều cần thiết cho sự minh bạch.
he focused on negating the impact of the criticism.
Anh ấy tập trung vào việc giảm thiểu tác động của những lời chỉ trích.
negating past mistakes allows for personal growth.
Việc loại bỏ những sai lầm trong quá khứ cho phép bạn phát triển bản thân.
they are negating the need for further investigation.
Họ đang bác bỏ sự cần thiết phải điều tra thêm.
negating the risks involved is not advisable.
Việc bác bỏ những rủi ro liên quan là không nên.
he is adept at negating challenges with creativity.
Anh ấy rất giỏi trong việc vượt qua những thử thách bằng sự sáng tạo.
negating stereotypes can foster better understanding.
Việc bác bỏ những định kiến có thể thúc đẩy sự hiểu biết tốt hơn.
they are working on negating the effects of pollution.
Họ đang làm việc để giảm thiểu tác động của ô nhiễm.
negating factors
các yếu tố phủ định
negating evidence
bằng chứng phủ định
negating claims
các tuyên bố phủ định
negating circumstances
các hoàn cảnh phủ định
negating conditions
các điều kiện phủ định
negating statements
các phát biểu phủ định
negating arguments
các lập luận phủ định
negating beliefs
các niềm tin phủ định
negating assumptions
các giả định phủ định
negating outcomes
các kết quả phủ định
negating negative thoughts can improve your mental health.
Việc loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
she is skilled at negating arguments with logic.
Cô ấy rất giỏi trong việc bác bỏ các lập luận bằng logic.
negating the false claims is essential for transparency.
Việc bác bỏ những tuyên bố sai sự thật là điều cần thiết cho sự minh bạch.
he focused on negating the impact of the criticism.
Anh ấy tập trung vào việc giảm thiểu tác động của những lời chỉ trích.
negating past mistakes allows for personal growth.
Việc loại bỏ những sai lầm trong quá khứ cho phép bạn phát triển bản thân.
they are negating the need for further investigation.
Họ đang bác bỏ sự cần thiết phải điều tra thêm.
negating the risks involved is not advisable.
Việc bác bỏ những rủi ro liên quan là không nên.
he is adept at negating challenges with creativity.
Anh ấy rất giỏi trong việc vượt qua những thử thách bằng sự sáng tạo.
negating stereotypes can foster better understanding.
Việc bác bỏ những định kiến có thể thúc đẩy sự hiểu biết tốt hơn.
they are working on negating the effects of pollution.
Họ đang làm việc để giảm thiểu tác động của ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay