neocons

[Mỹ]/ˈniːəʊkɒnz/
[Anh]/ˈniːoʊkɑnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của một phong trào chính trị ủng hộ việc trở lại với các giá trị bảo thủ; những người ủng hộ chủ nghĩa tân bảo thủ; ảnh hưởng của hệ tư tưởng tân bảo thủ trong chính trị

Cụm từ & Cách kết hợp

neocons agenda

thế giới quan của neocons

neocons influence

sự ảnh hưởng của neocons

neocons policies

các chính sách của neocons

neocons strategy

chiến lược của neocons

neocons ideology

tư tưởng của neocons

neocons movement

phong trào neocons

neocons critics

những người chỉ trích neocons

neocons support

sự ủng hộ của neocons

neocons vision

tầm nhìn của neocons

neocons beliefs

niềm tin của neocons

Câu ví dụ

the neocons advocated for a strong military presence overseas.

Các nhà ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ khuyến khích duy trì sự hiện diện quân sự mạnh mẽ ở nước ngoài.

many neocons support interventionist foreign policies.

Nhiều người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ ủng hộ các chính sách đối ngoại can thiệp.

critics argue that neocons have too much influence in politics.

Các nhà phê bình cho rằng những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ có quá nhiều ảnh hưởng trong chính trị.

the rise of neocons changed the landscape of american foreign policy.

Sự trỗi dậy của những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ đã thay đổi bối cảnh chính sách đối ngoại của Mỹ.

neocons often emphasize democracy promotion abroad.

Những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ thường nhấn mạnh việc thúc đẩy dân chủ ở nước ngoài.

some believe that neocons prioritize military solutions over diplomacy.

Một số người tin rằng những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ ưu tiên các giải pháp quân sự hơn ngoại giao.

the neocons were influential during the bush administration.

Những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ có ảnh hưởng trong thời chính quyền của Bush.

neocons often clash with more traditional conservatives.

Những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ thường xuyên xung đột với những người bảo thủ truyền thống hơn.

many neocons advocate for a proactive stance against terrorism.

Nhiều người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ ủng hộ một cách tiếp cận chủ động chống lại khủng bố.

the neocons' strategies have sparked significant debate.

Các chiến lược của những người ủng hộ chủ nghĩa neo bảo thủ đã gây ra những cuộc tranh luận đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay