neocortex

[Mỹ]/ˌniːəʊˈkɔːtɛks/
[Anh]/ˌniːoʊˈkɔːrtex/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần của não liên quan đến các chức năng não cấp cao như nhận thức cảm giác, nhận thức, và lệnh vận động

Cụm từ & Cách kết hợp

neocortex function

chức năng vỏ não

neocortex development

sự phát triển của vỏ não

neocortex activity

hoạt động của vỏ não

neocortex regions

các vùng của vỏ não

neocortex structure

cấu trúc của vỏ não

neocortex neurons

các nơ-ron của vỏ não

neocortex layers

các lớp của vỏ não

neocortex connectivity

kết nối của vỏ não

neocortex plasticity

khả năng tạo lập của vỏ não

neocortex research

nghiên cứu về vỏ não

Câu ví dụ

the neocortex is responsible for higher-order brain functions.

võng mạc ngoài (neocortex) chịu trách nhiệm cho các chức năng não bộ cấp cao.

scientists study the neocortex to understand human cognition.

các nhà khoa học nghiên cứu về võng mạc ngoài (neocortex) để hiểu nhận thức của con người.

damage to the neocortex can affect sensory perception.

thiệt hại đối với võng mạc ngoài (neocortex) có thể ảnh hưởng đến cảm nhận về giác quan.

the neocortex plays a key role in decision-making.

võng mạc ngoài (neocortex) đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định.

research on the neocortex has implications for artificial intelligence.

nghiên cứu về võng mạc ngoài (neocortex) có những tác động đến trí tuệ nhân tạo.

many mammals have a well-developed neocortex.

nhiều loài động vật có vú có một võng mạc ngoài (neocortex) phát triển tốt.

the evolution of the neocortex is linked to complex behaviors.

sự tiến hóa của võng mạc ngoài (neocortex) liên quan đến các hành vi phức tạp.

neocortex development is crucial during early childhood.

sự phát triển của võng mạc ngoài (neocortex) rất quan trọng trong thời thơ ấu.

understanding the neocortex helps in treating neurological disorders.

hiểu về võng mạc ngoài (neocortex) giúp trong việc điều trị các rối loạn thần kinh.

neocortex activity can be measured using advanced imaging techniques.

hoạt động của võng mạc ngoài (neocortex) có thể được đo bằng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay