neoplastic

[Mỹ]/ˌniːəˈplæstɪk/
[Anh]/ˌniːoʊˈplæstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một khối u; liên quan đến khối u; liên quan đến sự phát triển bất thường của mô mới; được đặc trưng bởi hoặc gây ra sự hình thành khối u (neoplasia)

Cụm từ & Cách kết hợp

neoplastic growth

tăng sinh á ác tính

neoplastic lesion

phổ biến á ác tính

neoplastic cells

cell á ác tính

neoplastic tissue

tổ chức á ác tính

neoplastic change

thay đổi á ác tính

neoplastic disease

bệnh á ác tính

neoplastic process

quá trình á ác tính

neoplastic transformation

biến đổi á ác tính

neoplastic proliferation

tăng sinh á ác tính

neoplastically altered

đã thay đổi á ác tính

Câu ví dụ

the biopsy confirmed neoplastic cells in the lymph node.

Phẫu thuật sinh thiết đã xác nhận các tế bào ác tính trong hạch lympho.

ct imaging showed a neoplastic mass in the upper lobe.

Hình ảnh CT cho thấy một khối u ác tính ở thùy trên.

the pathologist noted neoplastic infiltration along the margins.

Bác sĩ bệnh lý đã ghi nhận sự xâm lấn ác tính dọc theo các mép.

they started treatment after identifying neoplastic tissue.

Họ bắt đầu điều trị sau khi xác định mô ác tính.

the report described neoplastic transformation of epithelial cells.

Báo cáo mô tả sự biến đổi ác tính của các tế bào biểu mô.

microscopy revealed neoplastic growth with high cellular atypia.

Kính hiển vi cho thấy sự phát triển ác tính với mức độ bất thường cao của tế bào.

follow-up scans monitored neoplastic progression over six months.

Các cuộc quét theo dõi sự tiến triển ác tính trong sáu tháng.

doctors suspected neoplastic disease based on the lab findings.

Các bác sĩ nghi ngờ bệnh ác tính dựa trên kết quả xét nghiệm.

the surgeon removed the neoplastic lesion with clear margins.

Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ tổn thương ác tính với mép rõ ràng.

her symptoms were linked to neoplastic involvement of the bone marrow.

Các triệu chứng của cô ấy liên quan đến sự xâm lấn ác tính của tủy xương.

the team discussed neoplastic recurrence at the tumor board meeting.

Đội ngũ đã thảo luận về sự tái phát ác tính tại cuộc họp hội đồng khối u.

immunostaining helped distinguish neoplastic cells from reactive cells.

Phương pháp nhuộm miễn dịch giúp phân biệt các tế bào ác tính với các tế bào phản ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay