neovascularizing

[Mỹ]/ˌniːəʊˈvæskjʊləraɪzɪŋ/
[Anh]/ˌnioʊˈvæskjələraɪzɪŋ/

Dịch

v. tạo ra các mạch máu mới; quá trình phát triển các mạch máu mới trong mô
adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc hình thành các mạch máu mới

Câu ví dụ

the neovascularizing tissue showed increased blood flow during the healing process.

Tổ chức tạo mạch mới cho thấy lưu lượng máu tăng lên trong quá trình hồi phục.

researchers are studying the neovascularizing properties of this compound.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đặc tính tạo mạch mới của hợp chất này.

the neovascularizing tumor required immediate surgical intervention.

Tuỷ tạo mạch mới cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức.

diabetic patients often develop neovascularizing complications in the retina.

Bệnh nhân tiểu đường thường phát triển các biến chứng tạo mạch mới ở võng mạc.

the neovascularizing response was monitored throughout the treatment period.

Phản ứng tạo mạch mới được theo dõi trong suốt thời gian điều trị.

anti-angiogenic medications can effectively suppress neovascularizing activity.

Dược phẩm kháng tạo mạch có thể hiệu quả ức chế hoạt động tạo mạch mới.

the neovascularizing capacity of the transplanted tissue was carefully assessed.

Khả năng tạo mạch mới của mô ghép đã được đánh giá cẩn thận.

elevated glucose levels significantly promote neovascularizing processes.

Mức đường huyết tăng cao có thể thúc đẩy đáng kể các quá trình tạo mạch mới.

the ophthalmologist identified abnormal neovascularizing membranes behind the cornea.

Bác sĩ nhãn khoa đã xác định các màng tạo mạch mới bất thường phía sau giác mạc.

malignant cells typically display aggressive neovascularizing behavior.

Cell ác tính thường thể hiện hành vi tạo mạch mới hung hăng.

the neovascularizing potential of mesenchymal stem cells is being explored.

Khả năng tạo mạch mới của tế bào gốc mô liên kết đang được khám phá.

chronic inflammation can trigger neovascularizing responses in affected tissues.

Viral mạn tính có thể kích hoạt các phản ứng tạo mạch mới trong các mô bị ảnh hưởng.

the study examined neovascularizing patterns in various cancer types.

Nghiên cứu đã kiểm tra các mô hình tạo mạch mới trong các loại ung thư khác nhau.

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay