| số nhiều | nepotists |
nepotist behavior
hành vi thân hữu
nepotist practices
thực tiễn thân hữu
nepotist tendencies
xu hướng thân hữu
nepotist culture
văn hóa thân hữu
nepotist network
mạng lưới thân hữu
nepotist influence
ảnh hưởng của người thân
nepotist appointment
sự bổ nhiệm thân hữu
nepotist hiring
việc tuyển dụng thân hữu
nepotist favoritism
ưu ái thân hữu
nepotist legacy
di sản thân hữu
his reputation as a nepotist has damaged his credibility.
Danh tiếng của ông ta với tư cách là một người thân hối lộ đã làm tổn hại đến uy tín của ông.
many people believe that nepotist practices are common in politics.
Nhiều người tin rằng các hành vi thân hối lộ phổ biến trong chính trị.
the company was accused of being nepotist in its hiring practices.
Công ty bị cáo buộc có hành vi thân hối lộ trong các hoạt động tuyển dụng của mình.
she was labeled a nepotist after promoting her brother to a senior position.
Cô bị gắn mác là người thân hối lộ sau khi thăng chức cho em trai lên một vị trí cấp cao.
critics argue that nepotist behavior undermines meritocracy.
Các nhà phê bình cho rằng hành vi thân hối lộ làm suy yếu nền văn hóa đề cao năng lực.
the nepotist culture in the organization led to widespread dissatisfaction.
Văn hóa thân hối lộ trong tổ chức đã dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
his nepotist tendencies were evident in the way he managed his team.
Những xu hướng thân hối lộ của ông ta thể hiện rõ trong cách ông ta quản lý nhóm của mình.
being a nepotist can lead to a toxic work environment.
Việc trở thành một người thân hối lộ có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
he denied being a nepotist, claiming he promotes based on talent.
Ông ta phủ nhận việc là một người thân hối lộ, nói rằng ông ta thăng chức dựa trên năng lực.
nepotist behavior
hành vi thân hữu
nepotist practices
thực tiễn thân hữu
nepotist tendencies
xu hướng thân hữu
nepotist culture
văn hóa thân hữu
nepotist network
mạng lưới thân hữu
nepotist influence
ảnh hưởng của người thân
nepotist appointment
sự bổ nhiệm thân hữu
nepotist hiring
việc tuyển dụng thân hữu
nepotist favoritism
ưu ái thân hữu
nepotist legacy
di sản thân hữu
his reputation as a nepotist has damaged his credibility.
Danh tiếng của ông ta với tư cách là một người thân hối lộ đã làm tổn hại đến uy tín của ông.
many people believe that nepotist practices are common in politics.
Nhiều người tin rằng các hành vi thân hối lộ phổ biến trong chính trị.
the company was accused of being nepotist in its hiring practices.
Công ty bị cáo buộc có hành vi thân hối lộ trong các hoạt động tuyển dụng của mình.
she was labeled a nepotist after promoting her brother to a senior position.
Cô bị gắn mác là người thân hối lộ sau khi thăng chức cho em trai lên một vị trí cấp cao.
critics argue that nepotist behavior undermines meritocracy.
Các nhà phê bình cho rằng hành vi thân hối lộ làm suy yếu nền văn hóa đề cao năng lực.
the nepotist culture in the organization led to widespread dissatisfaction.
Văn hóa thân hối lộ trong tổ chức đã dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
his nepotist tendencies were evident in the way he managed his team.
Những xu hướng thân hối lộ của ông ta thể hiện rõ trong cách ông ta quản lý nhóm của mình.
being a nepotist can lead to a toxic work environment.
Việc trở thành một người thân hối lộ có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
he denied being a nepotist, claiming he promotes based on talent.
Ông ta phủ nhận việc là một người thân hối lộ, nói rằng ông ta thăng chức dựa trên năng lực.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now