nestmate

[Mỹ]/ˈnestmeɪt/
[Anh]/ˈnestmeɪt/

Dịch

n. Một người bạn đồng hành từ cùng một tổ, đặc biệt là một con chim hoặc động vật được nuôi cùng tổ.
Các dạng của từ
số nhiềunestmates

Cụm từ & Cách kết hợp

nestmates

người cùng tổ

her nestmate

người cùng tổ của cô ấy

his nestmate

người cùng tổ của anh ấy

my nestmate

người cùng tổ của tôi

our nestmate

người cùng tổ của chúng tôi

their nestmate

người cùng tổ của họ

your nestmate

người cùng tổ của bạn

the nestmate

người cùng tổ đó

a nestmate

một người cùng tổ

Câu ví dụ

my nestmate helped me adapt to the new colony.

Bạn đồng tổ của tôi đã giúp tôi thích nghi với tổ mới.

my nestmate and i share responsibilities for caring for the young.

Bạn đồng tổ của tôi và tôi cùng chia sẻ trách nhiệm chăm sóc con non.

we consider each other nestmates for life.

Chúng tôi coi nhau là bạn đồng tổ suốt đời.

the nestmate bond between them is unbreakable.

Mối liên kết bạn đồng tổ giữa họ là không thể phá vỡ.

our nestmates work together to maintain the nest.

Bạn đồng tổ của chúng tôi làm việc cùng nhau để duy trì tổ.

i trust my nestmate with my life.

Tôi tin tưởng bạn đồng tổ của tôi với cả mạng sống của mình.

the young are protected by their nestmates.

Con non được bảo vệ bởi bạn đồng tổ của chúng.

she found a loyal nestmate in her sister.

Cô ấy đã tìm thấy một bạn đồng tổ trung thành trong em gái của mình.

the nestmates cooperate to find food sources.

Bạn đồng tổ hợp tác để tìm nguồn thức ăn.

they greeted their new nestmate warmly.

Họ chào đón bạn đồng tổ mới một cách thân thiện.

our nestmate system ensures survival of the colony.

Hệ thống bạn đồng tổ của chúng tôi đảm bảo sự sống còn của tổ.

the nestmate relationship is based on mutual respect.

Mối quan hệ bạn đồng tổ dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay