nestmates

[US]/ˈnestmeɪts/
[UK]/ˈnestmeɪts/
Frequency: Very High

Translation

Phrases & Collocations

my nestmates

những người bạn cùng tổ của tôi

our nestmates

những người bạn cùng tổ của chúng ta

the nestmates

những người bạn cùng tổ

nestmates fighting

những người bạn cùng tổ đang đánh nhau

nestmates chirping

những người bạn cùng tổ đang kêu chí chóe

nestmates sleeping

những người bạn cùng tổ đang ngủ

nestmates feeding

những người bạn cùng tổ đang cho ăn

with nestmates

với những người bạn cùng tổ

nestmates playing

những người bạn cùng tổ đang chơi đùa

Example Sentences

the young birds fed quietly alongside their nestmates.

Các con chim non ăn nhẹ nhàng bên cạnh những bạn cùng tổ của chúng.

the ant worked cooperatively with its nestmates to build the colony.

Con kiến làm việc hợp tác với các bạn cùng tổ để xây dựng tổ của nó.

the chicks competed with their nestmates for food from the mother.

Các chú chim non tranh giành thức ăn từ mẹ với các bạn cùng tổ của chúng.

the wasps defended their nestmates from the intruder.

Các con ong cánh cứng bảo vệ các bạn cùng tổ khỏi kẻ xâm nhập.

the termites groomed each other like caring nestmates.

Các con mối chải rửa cho nhau như những bạn cùng tổ chăm sóc lẫn nhau.

the bees communicated with their nestmates through complex dances.

Các con ong giao tiếp với các bạn cùng tổ thông qua những điệu múa phức tạp.

the nestmates huddled together for warmth during the cold night.

Các bạn cùng tổ tụ lại gần nhau để giữ ấm trong đêm lạnh.

the young wolves stayed close to their nestmates in the den.

Các con sói non ở gần các bạn cùng tổ trong hang.

the colony's nestmates worked in perfect harmony to expand the tunnels.

Các bạn cùng tổ của tổ làm việc một cách hài hòa để mở rộng các đường hầm.

the mother bird protected her vulnerable nestmates from predators.

Con chim mẹ bảo vệ các bạn cùng tổ dễ tổn thương khỏi các loài săn mồi.

the spiders lived peacefully with their nestmates in the web.

Các con nhện sống hòa thuận với các bạn cùng tổ trong mạng nhện.

the nestmates shared the responsibilities of maintaining the nest.

Các bạn cùng tổ chia sẻ trách nhiệm duy trì tổ.

the young mice learned survival skills from their older nestmates.

Các con chuột con học các kỹ năng sinh tồn từ các bạn cùng tổ lớn hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now