nettle

[Mỹ]/ˈnetl/
[Anh]/ˈnetl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Kích thích; khiêu khích; châm hoặc quất bằng cây tầm ma
n. Cây tầm ma.

Cụm từ & Cách kết hợp

stinging nettle

bạc hà đốt

nettle tea

trà atiso

grasp the nettle

đấu tranh với khó khăn

Câu ví dụ

the nettles that grew thickly round the boathouse

những cây thường xuyên mọc rậm rạp xung quanh nhà thuyền

Falsehood like a nettle stings those who meddle with it.

Dối trá như một cây thường xuân đốt cháy những ai động vào nó.

But should differentiate with photograph of nettle rash, hives (in front paragraphic already introduced) .

Nhưng nên phân biệt với ảnh chụp phát ban sởi, mề đay (đã được giới thiệu trong đoạn văn trước).

Nettles &Eyebright - Year-round allergy season and respiratory support. Provides support when allergies keep your child indoors.

Bồ công anh &Eyebright - Mùa dị ứng quanh năm và hỗ trợ hô hấp. Cung cấp hỗ trợ khi dị ứng khiến con bạn phải ở trong nhà.

the iron astringently cool under its paint, the painted wood familiarly wamer, the clod crumbling enchantingly down in the hands, with its litter dry smell of the sun and of hot nettles;

ngọn sắt có vị chát và mát dưới lớp sơn, gỗ sơn có cảm giác ấm áp quen thuộc, vón đất rơi xuống đầy mê hoặc trong tay, với mùi khô đặc trưng của ánh nắng và cỏ cháy.

Contains: red clover leaf and flowers, nettle and meadowsweet leaf, calendula, chamomile and lavender flowers, gotu kola leaves and, a pinch of stevia.

Thành phần: lá và hoa cỏ ba lá đỏ, lá bồ công anh và hoa kim thảo, cúc vạn thọ, hoa cúc và hoa oải hương, lá cây gotu kola và một chút stevia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay