neurospora

[Mỹ]/ˌnjʊərəʊˈspɔːrə/
[Anh]/ˌnʊroʊˈspɔːrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi nấm được sử dụng trong nghiên cứu di truyền
Word Forms
số nhiềuneurosporas

Cụm từ & Cách kết hợp

neurospora genetics

di truyền học neurospora

neurospora culture

nuôi cấy neurospora

neurospora strain

nguồn neurospora

neurospora model

mô hình neurospora

neurospora research

nghiên cứu neurospora

neurospora species

loài neurospora

neurospora mutants

thể đột biến neurospora

neurospora spores

bào tử neurospora

neurospora fermentation

quá trình lên men neurospora

neurospora biology

sinh học neurospora

Câu ví dụ

neurospora is often used in genetic studies.

Neurospora thường được sử dụng trong các nghiên cứu di truyền.

scientists analyze neurospora to understand fungal genetics.

Các nhà khoa học phân tích Neurospora để hiểu về di truyền học nấm.

neurospora can be found in various environments.

Neurospora có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau.

researchers have discovered new strains of neurospora.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các chủng Neurospora mới.

neurospora is a model organism for studying circadian rhythms.

Neurospora là một sinh vật mô hình để nghiên cứu nhịp sinh học.

using neurospora, scientists can investigate metabolic pathways.

Sử dụng Neurospora, các nhà khoa học có thể nghiên cứu các con đường trao đổi chất.

neurospora has a simple life cycle that is easy to study.

Neurospora có một chu kỳ sống đơn giản, dễ nghiên cứu.

genetic mutations in neurospora have been well documented.

Các đột biến di truyền ở Neurospora đã được ghi nhận rõ ràng.

neurospora can be used to teach microbiology concepts.

Có thể sử dụng Neurospora để dạy các khái niệm về vi sinh vật.

studying neurospora helps in understanding fungal diseases.

Nghiên cứu Neurospora giúp hiểu về các bệnh do nấm gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay