neutrophil-like

[US]/[ˈnjuː.trə.fɪl.laɪk]/
[UK]/[ˈnuː.trə.fɪl.laɪk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Giống hoặc đặc trưng cho bạch cầu trung tính; Có tính chất tương tự như bạch cầu trung tính.

Phrases & Collocations

neutrophil-like cells

Tế bào giống bạch cầu trung tính

showing neutrophil-like behavior

thể hiện hành vi giống bạch cầu trung tính

neutrophil-like morphology

đặc điểm hình thái giống bạch cầu trung tính

with neutrophil-like features

có đặc điểm giống bạch cầu trung tính

neutrophil-like population

nhóm tế bào giống bạch cầu trung tính

behaving neutrophil-like

hành vi giống bạch cầu trung tính

neutrophil-like markers

chỉ thị giống bạch cầu trung tính

expressing neutrophil-like antigens

biểu hiện kháng nguyên giống bạch cầu trung tính

neutrophil-like activation

kích hoạt giống bạch cầu trung tính

Example Sentences

the study identified a population of neutrophil-like cells in the tissue.

Nghiên cứu đã xác định một quần thể các tế bào giống bạch cầu trung tính trong mô.

these neutrophil-like cells exhibited enhanced phagocytic activity.

Các tế bào giống bạch cầu trung tính này thể hiện hoạt tính thực bào tăng cường.

we observed neutrophil-like morphology in the bone marrow aspirate.

Chúng tôi quan sát thấy hình thái giống bạch cầu trung tính trong mẫu tủy xương.

the presence of neutrophil-like cells suggests inflammation.

Sự hiện diện của các tế bào giống bạch cầu trung tính cho thấy viêm.

further analysis revealed neutrophil-like markers on the cell surface.

Phân tích thêm đã tiết lộ các dấu ấn giống bạch cầu trung tính trên bề mặt tế bào.

the patient's blood contained an increased number of neutrophil-like cells.

Máu của bệnh nhân chứa một số lượng tăng lên các tế bào giống bạch cầu trung tính.

we investigated the role of neutrophil-like cells in wound healing.

Chúng tôi đã điều tra vai trò của các tế bào giống bạch cầu trung tính trong quá trình lành vết thương.

the researchers focused on neutrophil-like cell recruitment to the site.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc tuyển mộ các tế bào giống bạch cầu trung tính đến khu vực đó.

the expression of neutrophil-like genes was significantly upregulated.

Biểu hiện của các gen giống bạch cầu trung tính đã được tăng đáng kể.

these cells demonstrated neutrophil-like chemotactic responses.

Các tế bào này đã thể hiện các phản ứng hướng hóa giống bạch cầu trung tính.

the differentiation pathway leading to neutrophil-like cells remains unclear.

Con đường biệt hóa dẫn đến các tế bào giống bạch cầu trung tính vẫn chưa rõ ràng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now