newark

[Mỹ]/'nju:ək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Newark (một thành phố cảng ở bang New Jersey, Hoa Kỳ)
Word Forms
số nhiềunewarks

Cụm từ & Cách kết hợp

Newark Penn Station

Ga Newark Penn

Newark Museum

Bảo tàng Newark

Newark City Hall

Tòa thị chính Newark

Newark Public Library

Thư viện công cộng Newark

Câu ví dụ

Newark airport is one of the busiest airports in the United States.

Sân bay Newark là một trong những sân bay bận rộn nhất ở Hoa Kỳ.

Many travelers use Newark as a gateway to New York City.

Nhiều hành khách sử dụng Newark như một cửa ngõ đến New York City.

Newark is known for its diverse culinary scene.

Newark nổi tiếng với nền ẩm thực đa dạng.

The Newark Museum has an impressive collection of art and artifacts.

Bảo tàng Newark có một bộ sưu tập nghệ thuật và hiện vật ấn tượng.

Newark is a major transportation hub in the Northeastern United States.

Newark là một trung tâm giao thông lớn ở Đông Bắc Hoa Kỳ.

The Prudential Center in Newark hosts various concerts and sporting events.

Trung tâm Prudential ở Newark tổ chức nhiều buổi hòa nhạc và sự kiện thể thao.

Newark has a rich history dating back to colonial times.

Newark có một lịch sử phong phú bắt nguồn từ thời kỳ thuộc địa.

The Newark Public Library is a popular destination for book lovers.

Thư viện công cộng Newark là một điểm đến phổ biến cho những người yêu sách.

Newark is home to a vibrant arts community.

Newark là nơi có một cộng đồng nghệ thuật sôi động.

Visitors to Newark can explore the city's historic neighborhoods.

Du khách đến Newark có thể khám phá các khu dân cư lịch sử của thành phố.

Ví dụ thực tế

Some of the students currently at Newark were incarcerated like Haglid.

Một số sinh viên hiện tại ở Newark đã từng bị bỏ tù như Haglid.

Nguồn: VOA Special English: World

Newwark High School is in Newark, Delaware.

Newwark High School nằm ở Newark, Delaware.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Newark, New Jersey, however is an exception.

Tuy nhiên, Newark, New Jersey là một ngoại lệ.

Nguồn: The Economist - International

They live together in the city of Newark.

Họ sống cùng nhau ở thành phố Newark.

Nguồn: VOA Slow English - America

We live all the way in Newark.

Chúng tôi sống ở Newark.

Nguồn: Our Day Season 2

Pittsburgh, Newark and other cities also plan to do so.

Pittsburgh, Newark và các thành phố khác cũng có kế hoạch làm như vậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Lead poisoning used to be a common problem in Newark.

Ngộ độc chì từng là một vấn đề phổ biến ở Newark.

Nguồn: AP Listening October 2021 Collection

Newark, New Jersey has elected city councilman Ras Baraka, mayor.

Newark, New Jersey đã bầu Ras Baraka, hội đồng thành phố và thị trưởng.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2014

I'm feeling kind of crazy. You wanna go to Newark?

Tôi cảm thấy hơi điên. Bạn có muốn đi Newark không?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

I was a big hit with the generous ladies of Newark.

Tôi rất thành công với những phụ nữ hào phóng của Newark.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay