newsbreaks

[Mỹ]/ˈnjuːzbreɪk/
[Anh]/ˈnuːzbreɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự kiện có ý nghĩa đáng chú ý

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking newsbreak

tin tức đột phá

exclusive newsbreak

tin tức độc quyền

urgent newsbreak

tin tức khẩn cấp

latest newsbreak

tin tức mới nhất

major newsbreak

tin tức quan trọng

special newsbreak

tin tức đặc biệt

live newsbreak

tin tức trực tiếp

hot newsbreak

tin tức nóng

daily newsbreak

tin tức hàng ngày

local newsbreak

tin tức địa phương

Câu ví dụ

did you hear the newsbreak about the new policy changes?

Bạn có nghe tin tức đột phá về những thay đổi chính sách mới không?

the newsbreak caught everyone by surprise.

Tin tức đột phá khiến mọi người bất ngờ.

we need to prepare for the newsbreak tomorrow.

Chúng ta cần chuẩn bị cho tin tức đột phá ngày mai.

she reported the newsbreak to her colleagues immediately.

Cô ấy báo cáo tin tức đột phá cho đồng nghiệp ngay lập tức.

the newsbreak was trending on social media.

Tin tức đột phá đang thịnh hành trên mạng xã hội.

everyone was talking about the latest newsbreak.

Mọi người đều đang nói về tin tức đột phá mới nhất.

he was the first to share the newsbreak with the team.

Anh ấy là người đầu tiên chia sẻ tin tức đột phá với nhóm.

after the newsbreak, the stock prices fluctuated.

Sau tin tức đột phá, giá cổ phiếu biến động.

the newsbreak raised many questions among the public.

Tin tức đột phá đặt ra nhiều câu hỏi cho công chúng.

she was excited to cover the breaking newsbreak.

Cô ấy rất hào hứng khi đưa tin về tin tức đột phá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay