newsclip

[Mỹ]/ˈnjuːzklɪp/
[Anh]/ˈnuːzklɪp/

Dịch

n. một mảnh báo chí
Các dạng của từ
số nhiềunewsclips

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking newsclip

Tin tức đột xuất

newsclip footage

Phim quay tin tức

newsclip compilation

Tổng hợp tin tức

recent newsclip

Tin tức gần đây

newsclip archive

Kho lưu trữ tin tức

newsclip library

Thư viện tin tức

exclusive newsclip

Tin tức độc quyền

newsclip segment

Đoạn tin tức

watch newsclip

Xem tin tức

newsclip shows

Chương trình tin tức

Câu ví dụ

the evening newsclip highlighted the recent economic developments.

Tin tức buổi tối nhấn mạnh những phát triển kinh tế gần đây.

viewers shared the breaking newsclip across social media platforms.

Các khán giả chia sẻ đoạn tin tức nóng hổi trên các nền tảng mạng xã hội.

the journalist prepared a comprehensive newsclip about the climate summit.

Báo chí đã chuẩn bị một đoạn tin tức toàn diện về hội nghị biến đổi khí hậu.

our newsclip team captured exclusive footage of the event.

Đội ngũ sản xuất tin tức của chúng tôi đã ghi lại những hình ảnh độc quyền của sự kiện.

the morning newsclip included an interview with the famous scientist.

Đoạn tin tức buổi sáng bao gồm một cuộc phỏng vấn với nhà khoa học nổi tiếng.

you can watch the full newsclip on our official website.

Bạn có thể xem toàn bộ đoạn tin tức trên trang web chính thức của chúng tôi.

the newsclip went viral within hours of its release.

Đoạn tin tức trở nên viral chỉ trong vài giờ sau khi được phát hành.

newsclip editors work around the clock to deliver timely content.

Các biên tập viên tin tức làm việc liên tục để cung cấp nội dung kịp thời.

the documentary featured archival newsclips from the 1990s.

Bộ phim tài liệu có các đoạn tin tức lưu trữ từ những năm 1990.

i saw a touching newsclip about community helpers during the pandemic.

Tôi đã xem một đoạn tin tức cảm động về những người giúp đỡ cộng đồng trong đại dịch.

the newsclip analysis provided deeper insights into the political situation.

Phân tích đoạn tin tức cung cấp những hiểu biết sâu sắc hơn về tình hình chính trị.

students used the educational newsclip for their history project.

Các sinh viên sử dụng đoạn tin tức giáo dục cho dự án lịch sử của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay