newscutting

[Mỹ]/ˈnjuːzˌkʌtɪŋ/
[Anh]/ˈnuːzˌkʌtɪŋ/

Dịch

n. Một đoạn cắt hoặc trích dẫn được cắt từ báo hoặc ấn phẩm tin tức; một đoạn tin từ báo; một bản tóm tắt hoặc tuyển chọn các tin tức, thường được chuẩn bị để tham khảo hoặc phân phối; các đoạn hoặc bản cắt đã chỉnh sửa của nội dung tin tức.
Các dạng của từ
số nhiềunewscuttings

Cụm từ & Cách kết hợp

newscutting collection

Vietnamese_translation

daily newscuttings

Vietnamese_translation

newscutting file

Vietnamese_translation

old newscuttings

Vietnamese_translation

newscutting album

Vietnamese_translation

archival newscuttings

Vietnamese_translation

newscutting archive

Vietnamese_translation

historical newscuttings

Vietnamese_translation

newscutting portfolio

Vietnamese_translation

valuable newscuttings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we subscribe to a comprehensive newscutting service to track our brand mentions.

Chúng tôi đăng ký một dịch vụ cắt tin toàn diện để theo dõi các đề cập đến thương hiệu của chúng tôi.

the newscutting agency provides us with weekly reports on media coverage.

Cơ quan cắt tin cung cấp cho chúng tôi các báo cáo hàng tuần về sự bao phủ của truyền thông.

our newscutting analysis revealed a significant shift in public opinion.

Phân tích cắt tin của chúng tôi đã tiết lộ một sự thay đổi đáng kể trong dư luận.

the company maintains an extensive newscutting archive dating back ten years.

Công ty duy trì một kho lưu trữ cắt tin rộng lớn bắt đầu từ mười năm trước.

daily newscutting helps us monitor competitor activities in real time.

Cắt tin hàng ngày giúp chúng tôi theo dõi hoạt động của đối thủ cạnh tranh theo thời gian thực.

the pr team relies on newscutting to measure campaign effectiveness.

Đội ngũ PR dựa vào cắt tin để đo lường hiệu quả chiến dịch.

our newscutting monitoring system alerts us to any negative coverage immediately.

Hệ thống giám sát cắt tin của chúng tôi sẽ cảnh báo chúng tôi ngay lập tức về bất kỳ sự bao phủ tiêu cực nào.

the newscutting company uses advanced software to categorize articles automatically.

Công ty cắt tin sử dụng phần mềm tiên tiến để phân loại các bài viết một cách tự động.

professional newscutting services save researchers countless hours of manual searching.

Dịch vụ cắt tin chuyên nghiệp giúp các nhà nghiên cứu tiết kiệm hàng giờ làm việc thủ công.

the journalist compiled a newscutting file documenting the political scandal.

Báo cáo viên đã biên soạn một tệp cắt tin ghi lại vụ bê bối chính trị.

effective newscutting requires both automated tools and human editorial oversight.

Cắt tin hiệu quả đòi hỏi cả các công cụ tự động và sự giám sát biên tập của con người.

our newscutting dashboard displays the latest media mentions across all platforms.

Bảng điều khiển cắt tin của chúng tôi hiển thị các đề cập truyền thông mới nhất trên tất cả các nền tảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay