newsworthiness

[Mỹ]/ˈnjuːzˌwɜːði.nəs/
[Anh]/ˈnuːzˌwɜːrði.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái đáng được đưa tin; tính phù hợp để được đưa tin.
Các dạng của từ
số nhiềunewsworthinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

lack of newsworthiness

thiếu tính tin tức

question of newsworthiness

vấn đề tính tin tức

test of newsworthiness

kiểm tra tính tin tức

standards of newsworthiness

tiêu chuẩn tính tin tức

determining newsworthiness

xác định tính tin tức

assessing newsworthiness

đánh giá tính tin tức

judging newsworthiness

phán đoán tính tin tức

Câu ví dụ

the editor had to determine the newsworthiness of the breaking story before publishing it.

Người biên tập phải xác định tính thời sự của câu chuyện nóng trước khi đăng tải.

journalists often assess the newsworthiness of events based on their impact and timeliness.

Các nhà báo thường đánh giá tính thời sự của các sự kiện dựa trên tác động và tính cấp bách của chúng.

the newsworthiness criteria help editors decide which stories make the front page.

Chuẩn mực về tính thời sự giúp các biên tập viên quyết định những câu chuyện nào sẽ được đưa lên trang nhất.

many social media posts lack the newsworthiness required for serious journalism.

Nhiều bài đăng trên mạng xã hội thiếu tính thời sự cần thiết cho báo chí nghiêm túc.

the level of newsworthiness determines whether a story receives prominent coverage.

Mức độ tính thời sự quyết định liệu một câu chuyện có được đưa tin nổi bật hay không.

experts question the newsworthiness of celebrity gossip in mainstream media.

Các chuyên gia đặt câu hỏi về tính thời sự của tin đồn sao trong truyền thông đại chúng.

newsrooms have guidelines to test the newsworthiness of potential headlines.

Các phòng tin tức có hướng dẫn để kiểm tra tính thời sự của các tiêu đề tiềm năng.

the degree of newsworthiness varies depending on the audience and current events.

Mức độ tính thời sự thay đổi tùy thuộc vào khán giả và các sự kiện hiện tại.

producers must balance entertainment value with genuine newsworthiness.

Các nhà sản xuất phải cân bằng giữa giá trị giải trí với tính thời sự thực sự.

some argue that the newsworthiness of political scandals has increased in recent years.

Một số người cho rằng tính thời sự của các bê bối chính trị đã tăng lên trong những năm gần đây.

the panel discussed how to measure newsworthiness in the digital age.

Ủy ban đã thảo luận về cách đo lường tính thời sự trong kỷ nguyên số.

editors constantly evaluate the newsworthiness of submitted articles before acceptance.

Các biên tập viên liên tục đánh giá tính thời sự của các bài viết được gửi đến trước khi chấp nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay