nichts zu tun
không có gì để làm
nichts wissen
không biết gì
nichtsahnend
không biết gì
nichts neues
không có gì mới
nichts sagen
không nói gì
nichts passiert
không có gì xảy ra
nichts mehr
không còn gì nữa
nichts einschließen
không bao gồm gì
nichts ändern
không thay đổi gì
nichts finden
không tìm thấy gì
i have nothing to declare.
Tôi không có gì để khai báo.
she knows nothing about it.
Cô ấy không biết gì về chuyện đó.
he bought nothing at the store.
Anh ấy không mua gì ở cửa hàng.
there is nothing on television.
Không có gì trên truyền hình.
i want nothing to do with that.
Tôi không muốn liên quan đến chuyện đó.
we have nothing to fear.
Chúng ta không có gì phải sợ.
he said nothing about the meeting.
Anh ấy không nói gì về cuộc họp.
it's nothing serious, don't worry.
Đây không phải chuyện gì nghiêm trọng, đừng lo.
i'm telling you, i have nothing.
Tôi đang nói với anh, tôi chẳng có gì cả.
she felt nothing but disappointment.
Cô ấy chỉ cảm thấy thất vọng mà thôi.
he made nothing of her apology.
Anh ấy không để tâm đến lời xin lỗi của cô ấy.
i’m not expecting nothing from you.
Tôi không mong đợi điều gì từ anh.
nichts zu tun
không có gì để làm
nichts wissen
không biết gì
nichtsahnend
không biết gì
nichts neues
không có gì mới
nichts sagen
không nói gì
nichts passiert
không có gì xảy ra
nichts mehr
không còn gì nữa
nichts einschließen
không bao gồm gì
nichts ändern
không thay đổi gì
nichts finden
không tìm thấy gì
i have nothing to declare.
Tôi không có gì để khai báo.
she knows nothing about it.
Cô ấy không biết gì về chuyện đó.
he bought nothing at the store.
Anh ấy không mua gì ở cửa hàng.
there is nothing on television.
Không có gì trên truyền hình.
i want nothing to do with that.
Tôi không muốn liên quan đến chuyện đó.
we have nothing to fear.
Chúng ta không có gì phải sợ.
he said nothing about the meeting.
Anh ấy không nói gì về cuộc họp.
it's nothing serious, don't worry.
Đây không phải chuyện gì nghiêm trọng, đừng lo.
i'm telling you, i have nothing.
Tôi đang nói với anh, tôi chẳng có gì cả.
she felt nothing but disappointment.
Cô ấy chỉ cảm thấy thất vọng mà thôi.
he made nothing of her apology.
Anh ấy không để tâm đến lời xin lỗi của cô ấy.
i’m not expecting nothing from you.
Tôi không mong đợi điều gì từ anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay