five nickels
năm xu
two nickels
hai xu
counting nickels
đếm xu
nickels and dimes
xu và đồng
nickels only
chỉ có xu
spare nickels
xu dự trữ
nickels collection
tập hợp xu
nickels change
tiền xu thừa
nickels worth
giá trị của xu
nickels pile
đống xu
he saved up enough nickels to buy a new bike.
anh ấy tiết kiệm đủ xu để mua một chiếc xe đạp mới.
she found a pile of nickels in her old coat.
cô ấy tìm thấy một đống xu trong chiếc áo khoác cũ của mình.
nickels are often used in vending machines.
xu thường được sử dụng trong các máy bán hàng tự động.
he counted his nickels before heading to the store.
anh ấy đếm số xu của mình trước khi đến cửa hàng.
she dropped a few nickels on the floor.
cô ấy làm rơi vài xu xuống sàn.
they used nickels to play the arcade games.
họ dùng xu để chơi trò chơi ở khu vui chơi điện tử.
he gave her a handful of nickels as a joke.
anh ấy đưa cho cô ấy một nắm xu như một trò đùa.
nickels can add up quickly if you collect them.
xu có thể nhanh chóng cộng lại nếu bạn thu thập chúng.
she used her nickels to buy candy from the store.
cô ấy dùng xu của mình để mua kẹo từ cửa hàng.
he likes to collect old nickels as a hobby.
anh ấy thích sưu tầm những đồng xu cổ như một sở thích.
five nickels
năm xu
two nickels
hai xu
counting nickels
đếm xu
nickels and dimes
xu và đồng
nickels only
chỉ có xu
spare nickels
xu dự trữ
nickels collection
tập hợp xu
nickels change
tiền xu thừa
nickels worth
giá trị của xu
nickels pile
đống xu
he saved up enough nickels to buy a new bike.
anh ấy tiết kiệm đủ xu để mua một chiếc xe đạp mới.
she found a pile of nickels in her old coat.
cô ấy tìm thấy một đống xu trong chiếc áo khoác cũ của mình.
nickels are often used in vending machines.
xu thường được sử dụng trong các máy bán hàng tự động.
he counted his nickels before heading to the store.
anh ấy đếm số xu của mình trước khi đến cửa hàng.
she dropped a few nickels on the floor.
cô ấy làm rơi vài xu xuống sàn.
they used nickels to play the arcade games.
họ dùng xu để chơi trò chơi ở khu vui chơi điện tử.
he gave her a handful of nickels as a joke.
anh ấy đưa cho cô ấy một nắm xu như một trò đùa.
nickels can add up quickly if you collect them.
xu có thể nhanh chóng cộng lại nếu bạn thu thập chúng.
she used her nickels to buy candy from the store.
cô ấy dùng xu của mình để mua kẹo từ cửa hàng.
he likes to collect old nickels as a hobby.
anh ấy thích sưu tầm những đồng xu cổ như một sở thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay