nicking something
chặt một chút
nicking away
chặt đi
nicking time
chặt thời gian
nicking off
chặt đi
nicking at
chặt vào
nicking lines
chặt các đường
nicking points
chặt các điểm
nicking edges
chặt các cạnh
nicking parts
chặt các bộ phận
he was nicking food from the kitchen when no one was watching.
anh ta đang lén lút lấy thức ăn từ bếp khi không ai để ý.
the kids were nicking candy from the jar.
các bạn nhỏ đang lén lút lấy kẹo từ lọ.
she caught him nicking her favorite pen.
cô ấy bắt gặp anh ta đang lén lấy cây bút yêu thích của cô.
they were nicking ideas from each other during the meeting.
họ đang lén lút lấy ý tưởng từ nhau trong cuộc họp.
he got in trouble for nicking his friend's video game.
anh ta gặp rắc rối vì đã lén lấy trò chơi điện tử của bạn anh.
she was nicking glances at her crush all night.
cô ấy lén nhìn người mà cô yêu thích suốt đêm.
they were nicking supplies from the office.
họ đang lén lút lấy đồ dùng từ văn phòng.
he was nicking bits of information to complete his report.
anh ta đang lén lấy những thông tin nhỏ để hoàn thành báo cáo của mình.
she was nicking a ride with her friend to the concert.
cô ấy lén đi nhờ xe của bạn cô ấy đến buổi hòa nhạc.
the thief was caught nicking a bicycle.
kẻ trộm bị bắt quả tang khi đang lén lấy một chiếc xe đạp.
nicking something
chặt một chút
nicking away
chặt đi
nicking time
chặt thời gian
nicking off
chặt đi
nicking at
chặt vào
nicking lines
chặt các đường
nicking points
chặt các điểm
nicking edges
chặt các cạnh
nicking parts
chặt các bộ phận
he was nicking food from the kitchen when no one was watching.
anh ta đang lén lút lấy thức ăn từ bếp khi không ai để ý.
the kids were nicking candy from the jar.
các bạn nhỏ đang lén lút lấy kẹo từ lọ.
she caught him nicking her favorite pen.
cô ấy bắt gặp anh ta đang lén lấy cây bút yêu thích của cô.
they were nicking ideas from each other during the meeting.
họ đang lén lút lấy ý tưởng từ nhau trong cuộc họp.
he got in trouble for nicking his friend's video game.
anh ta gặp rắc rối vì đã lén lấy trò chơi điện tử của bạn anh.
she was nicking glances at her crush all night.
cô ấy lén nhìn người mà cô yêu thích suốt đêm.
they were nicking supplies from the office.
họ đang lén lút lấy đồ dùng từ văn phòng.
he was nicking bits of information to complete his report.
anh ta đang lén lấy những thông tin nhỏ để hoàn thành báo cáo của mình.
she was nicking a ride with her friend to the concert.
cô ấy lén đi nhờ xe của bạn cô ấy đến buổi hòa nhạc.
the thief was caught nicking a bicycle.
kẻ trộm bị bắt quả tang khi đang lén lấy một chiếc xe đạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay