niftiest

[US]/ˈnɪfti/
[UK]/ˈnɪfti/
Frequency: Very High

Translation

adj. thông minh và phong cách; n. một nhận xét thông minh.

Example Sentences

She showed me a nifty trick with her phone.

Cô ấy đã thể hiện cho tôi một mẹo hữu ích với điện thoại của cô ấy.

He always has a nifty solution to every problem.

Anh ấy luôn có một giải pháp hữu ích cho mọi vấn đề.

The new gadget has some nifty features.

Thiết bị mới có một số tính năng hữu ích.

She wore a nifty outfit to the party.

Cô ấy đã mặc một bộ trang phục hữu ích đến bữa tiệc.

He came up with a nifty idea for the project.

Anh ấy đã nghĩ ra một ý tưởng hữu ích cho dự án.

The restaurant serves nifty cocktails.

Nhà hàng phục vụ các loại cocktail hữu ích.

She has a nifty way of organizing her schedule.

Cô ấy có một cách hữu ích để sắp xếp lịch trình của mình.

The nifty software simplifies the editing process.

Phần mềm hữu ích giúp đơn giản hóa quy trình chỉnh sửa.

He demonstrated a nifty technique for painting.

Anh ấy đã trình diễn một kỹ thuật hữu ích để vẽ tranh.

The nifty design of the building caught everyone's attention.

Thiết kế hữu ích của tòa nhà đã thu hút sự chú ý của mọi người.

Real-world Examples

And that was a pretty nifty trick...

Và đó là một trò lừa khá là khéo.

Source: Super Girl Season 2 S02

Pretty nifty winwin you set up for yourself.

Một chiến thắng đôi bên thắng lợi khá là khéo bạn đã thiết lập cho chính mình.

Source: American Horror Story: Season 2

" Every vote counts" isn't just a nifty slogan.

“Mỗi lá phiếu đều quan trọng” không chỉ là một khẩu hiệu hay.

Source: Encyclopædia Britannica

And this implies something very nifty about the HR diagram: stars can change position on it.

Và điều này ngụ ý một điều rất thú vị về biểu đồ HR: các ngôi sao có thể thay đổi vị trí trên đó.

Source: Crash Course Astronomy

It is a nifty bag of tricks to choose from!

Đó là một bộ các mẹo và thủ thuật khéo léo để lựa chọn!

Source: Lost Girl Season 4

Rick. - Yeah. -You keep those nifty little vamp weapons In the car?

Rick. - Vâng. - Bạn giữ những vũ khí hút máu nhỏ gọn và khéo léo đó trong xe?

Source: The Vampire Diaries Season 1

What a nifty, tasty sight, slabby patty and it's cooked just right.

Thật là một cảnh tượng ngon miệng và khéo léo, bánh mì kẹp thịt dày và nó được nấu chín vừa phải.

Source: Anime news

And you and Damon are the only ones with these nifty little daylight rings.

Và bạn và Damon là những người duy nhất có những chiếc nhẫn ban ngày nhỏ gọn và khéo léo này.

Source: The Vampire Diaries Season 1

They did so thanks to a nifty conjuring trick performed in boardrooms across America last year.

Họ đã làm như vậy nhờ một trò ảo thuật khéo léo được thực hiện trong các phòng họp trên khắp nước Mỹ năm ngoái.

Source: The Economist (Summary)

15 years ago, an Irishman named Darragh O'Connor sold a nifty bit of software that he'd written himself.

Cách đây 15 năm, một người Ireland tên là Darragh O'Connor đã bán một phần mềm khéo léo mà anh ta đã tự viết.

Source: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now