nightcaps

[Mỹ]/ˈnaɪtkæps/
[Anh]/ˈnaɪtkæps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại mũ đội khi ngủ; một loại đồ uống uống trước khi đi ngủ, thường là có cồn

Cụm từ & Cách kết hợp

nightcaps before bed

mũ ngủ trước khi đi ngủ

enjoying nightcaps

thưởng thức mũ ngủ

nightcaps with friends

mũ ngủ với bạn bè

after dinner nightcaps

mũ ngủ sau bữa tối

nightcaps and relaxation

mũ ngủ và thư giãn

perfect nightcaps

mũ ngủ hoàn hảo

nightcaps for sleep

mũ ngủ để ngủ

nightcaps at home

mũ ngủ ở nhà

nightcaps with dessert

mũ ngủ với món tráng miệng

nightcaps and stories

mũ ngủ và truyện

Câu ví dụ

after a long day, i enjoy having a few nightcaps with friends.

Sau một ngày dài, tôi thích uống một vài ly rượu mạnh với bạn bè.

he often indulges in nightcaps to unwind before bed.

Anh ấy thường uống rượu mạnh để thư giãn trước khi đi ngủ.

nightcaps can sometimes lead to a restless sleep.

Uống rượu mạnh đôi khi có thể dẫn đến một giấc ngủ không yên.

she ordered a nightcap at the bar before heading home.

Cô ấy đã gọi một ly rượu mạnh tại quán bar trước khi về nhà.

they shared stories over nightcaps late into the night.

Họ chia sẻ những câu chuyện bên ly rượu mạnh đến khuya.

nightcaps are a tradition in our family after dinner.

Uống rượu mạnh là một truyền thống của gia đình chúng tôi sau bữa tối.

he prefers whiskey nightcaps over other drinks.

Anh ấy thích rượu mạnh làm từ whiskey hơn các loại đồ uống khác.

we often enjoy nightcaps while watching the stars.

Chúng tôi thường thích uống rượu mạnh trong khi ngắm sao.

nightcaps can be a comforting way to end the day.

Uống rượu mạnh có thể là một cách thoải mái để kết thúc một ngày.

he always keeps a bottle of brandy for nightcaps.

Anh ấy luôn giữ một chai rượu brandy để uống rượu mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay