nightlives

[Mỹ]/ˈnaɪtˌlaɪf/
[Anh]/'naɪtlaɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các hoạt động xã hội và giải trí diễn ra vào ban đêm.

Câu ví dụ

The main attraction of the place is the nightlife.

Điểm thu hút chính của nơi này là cuộc sống về đêm.

Is there much in the way of nightlife around here?

Ở đây có nhiều cuộc sống về đêm không?

nightlife in the city

cuộc sống về đêm trong thành phố

experience the local nightlife

trải nghiệm cuộc sống về đêm địa phương

Ví dụ thực tế

Take advantage of Harbin's nightlife if you're on a trip.

Hãy tận dụng cuộc sống về đêm ở Harbin nếu bạn đang đi du lịch.

Nguồn: Foreigners traveling in China

From dining and nightlife to family-centric activities, Aspen's really got it all.

Từ ẩm thực và cuộc sống về đêm đến các hoạt động thân thiện với gia đình, Aspen thực sự có tất cả.

Nguồn: Travel around the world

As night fell a colourful, nightlife began.

Khi màn đêm buông xuống, cuộc sống về đêm bắt đầu đầy màu sắc.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading June 2022 Collection

Our quiet nightlife lets you, gaze into clearer skies.

Cuộc sống về đêm yên tĩnh của chúng tôi cho phép bạn ngắm nhìn bầu trời trong xanh hơn.

Nguồn: NASA Micro Classroom

The area has many places for drinking, dancing and other nightlife.

Khu vực có rất nhiều địa điểm để uống, khiêu vũ và các hoạt động về đêm khác.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

The nightlife in Montreal is sometimes even better than the day life.

Cuộc sống về đêm ở Montreal đôi khi còn tốt hơn cả ban ngày.

Nguồn: American English dialogue

She also recommends strolling the canals of Navigli and enjoying the neighbourhood's outdoor dining options and nightlife.

Cô ấy cũng khuyên bạn nên đi dạo trên các kênh đào của Navigli và tận hưởng các lựa chọn ăn uống ngoài trời cũng như cuộc sống về đêm của khu phố.

Nguồn: Selected English short passages

For a variety of shopping opportunities, vibrant nightlife and amazing food, Singapore is a great place for couples.

Với nhiều cơ hội mua sắm, cuộc sống về đêm sôi động và ẩm thực tuyệt vời, Singapore là một nơi tuyệt vời cho các cặp đôi.

Nguồn: Creative Cloud Travel

And then of course, there's the nightlife.

Và rồi tất nhiên, còn có cuộc sống về đêm.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

We are going to show you how to navigate Accra and connect with the people, culture and the nightlife.

Chúng tôi sẽ cho bạn thấy cách điều hướng Accra và kết nối với mọi người, văn hóa và cuộc sống về đêm.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay