nightwears

[Mỹ]/ˈnaɪt.wɛə/
[Anh]/ˈnaɪt.wɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần áo mặc để ngủ; đồ ngủ hoặc váy ngủ

Cụm từ & Cách kết hợp

comfortable nightwear

đồ ngủ thoải mái

stylish nightwear

đồ ngủ phong cách

luxury nightwear

đồ ngủ sang trọng

soft nightwear

đồ ngủ mềm mại

cotton nightwear

đồ ngủ cotton

silk nightwear

đồ ngủ lụa

women's nightwear

đồ ngủ nữ

men's nightwear

đồ ngủ nam

nightwear collection

bộ sưu tập đồ ngủ

nightwear set

bộ đồ ngủ

Câu ví dụ

i bought new nightwear for the winter season.

Tôi đã mua đồ ngủ mới cho mùa đông.

she prefers to wear comfortable nightwear to bed.

Cô ấy thích mặc đồ ngủ thoải mái khi đi ngủ.

his nightwear collection includes silk and cotton options.

Bộ sưu tập đồ ngủ của anh ấy bao gồm các lựa chọn từ lụa và cotton.

they often have sleepovers in their favorite nightwear.

Họ thường có những buổi ngủ lại với nhau trong bộ đồ ngủ yêu thích của mình.

it's important to choose breathable nightwear for hot nights.

Điều quan trọng là phải chọn đồ ngủ thoáng khí cho những đêm nóng.

she received a lovely set of nightwear as a gift.

Cô ấy nhận được một bộ đồ ngủ xinh xắn làm quà tặng.

his nightwear is always neatly folded in the drawer.

Đồ ngủ của anh ấy luôn được gấp gọn trong ngăn kéo.

they decided to have a nightwear party for fun.

Họ quyết định tổ chức một buổi tiệc hóa trang đồ ngủ cho vui.

she loves to shop for stylish nightwear online.

Cô ấy thích mua đồ ngủ phong cách trực tuyến.

wearing matching nightwear makes bedtime more special.

Mặc đồ ngủ giống nhau khiến giờ đi ngủ trở nên đặc biệt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay