nimbus

[Mỹ]/'nɪmbəs/
[Anh]/'nɪmbəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mây mưa
halo
aura
không khí rực rỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dark nimbus

mây đen

nimbus cloud

đám mây râm

nimbus sky

bầu trời râm

Câu ví dụ

Pour down your unstinted nimbus sacred moon.

Hãy đổ xuốngầng mây thiêng liêng và tròn vẹn của bạn.

The nimbus clouds signaled an incoming storm.

Những đám mây tích điện báo hiệu một cơn bão đang đến.

The artist painted a nimbus around the saint's head.

Nghệ sĩ đã vẽ một vầng hào quang xung quanh đầu vị thánh.

The nimbus of mystery surrounded the ancient artifact.

Vầng hào quang bí ẩn bao quanh cổ vật cổ đại.

The superhero's nimbus of power glowed brightly.

Vầng hào quang sức mạnh của siêu anh hùng tỏa sáng rực rỡ.

The nimbus of excitement filled the air as the concert began.

Không khí tràn ngập sự phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

The nimbus of success followed her wherever she went.

Thành công luôn theo chân cô ở khắp mọi nơi.

The nimbus of happiness radiated from her smile.

Hạnh phúc tỏa ra từ nụ cười của cô.

The nimbus of authority surrounded the king as he entered the room.

Vầng hào quang uy quyền bao quanh nhà vua khi ông bước vào phòng.

The nimbus of wisdom shone in the old man's eyes.

Trí tuệ tỏa sáng trong đôi mắt của người đàn ông già.

The nimbus of love enveloped the couple as they exchanged vows.

Vầng hào quang tình yêu bao trùm cặp đôi khi họ trao đổi lời thề.

Ví dụ thực tế

And don't forget nimbus the rain cloud, I add, that's something.

Và đừng quên nimbus, đám mây mưa, tôi nói thêm, đó là một điều gì đó.

Nguồn: The Little House on Mango Street

The unreasonable nimbus of romance with which she had encircled that man might be her misery.

Nimbus lãng mạn vô lý mà cô ấy đã bao quanh người đàn ông đó có thể là nỗi đau khổ của cô ấy.

Nguồn: Returning Home

He added a fourth category, nimbus, to describe a cloud " in the act of condensation into rain, hail or snow" .

Anh ấy đã thêm một loại thứ tư, nimbus, để mô tả một đám mây "trong quá trình ngưng tụ thành mưa, mưa đá hoặc tuyết".

Nguồn: RA real exam questions and answers demonstration.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay