nippon

[Mỹ]/ni'pɔn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhật Bản (bằng với Nhật Bản)

Cụm từ & Cách kết hợp

nippon steel

nippon steel

Câu ví dụ

Nippon cuisine is known for its use of fresh, high-quality ingredients.

Ẩm thực Nhật Bản nổi tiếng với việc sử dụng nguyên liệu tươi ngon, chất lượng cao.

Many people enjoy watching Nippon anime for its unique storytelling.

Nhiều người thích xem anime Nhật Bản vì cách kể chuyện độc đáo của nó.

She purchased a beautiful Nippon vase at the antique shop.

Cô ấy đã mua một chiếc bình Nhật Bản đẹp tuyệt tại cửa hàng đồ cổ.

Nippon technology is highly advanced in the field of robotics.

Công nghệ Nhật Bản rất tiên tiến trong lĩnh vực robot.

The Nippon team won the championship in the international soccer tournament.

Đội tuyển Nhật Bản đã giành chức vô địch trong giải bóng đá quốc tế.

I love the delicate designs of Nippon porcelain.

Tôi yêu thích những thiết kế tinh xảo của sứ Nhật Bản.

Nippon culture places a strong emphasis on respect and tradition.

Văn hóa Nhật Bản đề cao sự tôn trọng và truyền thống.

The Nippon language, Japanese, is known for its complex writing system.

Ngôn ngữ Nhật Bản, tiếng Nhật, nổi tiếng với hệ thống chữ viết phức tạp.

She collected various Nippon stamps from different time periods.

Cô ấy đã sưu tầm nhiều tem Nhật Bản từ các thời kỳ khác nhau.

Nippon art often incorporates elements of nature and spirituality.

Nghệ thuật Nhật Bản thường kết hợp các yếu tố của thiên nhiên và tâm linh.

Ví dụ thực tế

Amid tight security, the public laid flowers around the Nippon Budokan in Tokyo.

Trong sự bảo vệ nghiêm ngặt, công chúng đã đặt hoa xung quanh Nippon Budokan ở Tokyo.

Nguồn: AP Listening October 2022 Collection

It is backed by Nekton, a British marine-research institute, and the Nippon Foundation, Japan's biggest charitable foundation.

Nó được hỗ trợ bởi Nekton, một viện nghiên cứu hải dương Anh, và Quỹ Nippon, quỹ từ thiện lớn nhất của Nhật Bản.

Nguồn: The Economist - Technology

The fortunes of war were with the agile forces of Nippon.

May mắn chiến tranh thuộc về lực lượng nhanh nhẹn của Nippon.

Nguồn: American history

He's a professor at Nippon Medical School in Tokyo and the president of the Japanese Society of Forest Medicine.

Ông là giáo sư tại trường y Nippon ở Tokyo và là chủ tịch của Hiệp hội Y học Lâm nghiệp Nhật Bản.

Nguồn: Life's Treasure Chest

The Reuters News Agency reports that the Nippon Pro Baseball league will play ball on July 19th and soccer may kick off not long after that.

Đài tin tức Reuters đưa tin rằng giải đấu Nippon Pro Baseball sẽ bắt đầu vào ngày 19 tháng 7 và bóng đá có thể bắt đầu không lâu sau đó.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay