nix

[Mỹ]/nɪks/
[Anh]/nɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không có gì; một linh hồn nước; tiếng lóng cho không có gì; một linh hồn nước nữ trong thần thoại Đức
interj. dừng lại; không
vt. cấm; từ chối; tiếng lóng cho cấm; từ chối
int. tiếng lóng cho không!; dừng lại!
adv. tiếng lóng cho không
Word Forms
số nhiềunixes

Cụm từ & Cách kết hợp

nix it

loại bỏ nó

nix that

loại bỏ cái đó

nix the plan

loại bỏ kế hoạch

nix the deal

loại bỏ thỏa thuận

nix this

loại bỏ cái này

nix it all

loại bỏ tất cả

nix the idea

loại bỏ ý tưởng

nix the project

loại bỏ dự án

nix the request

loại bỏ yêu cầu

nix any changes

loại bỏ bất kỳ thay đổi nào

Câu ví dụ

they decided to nix the project due to budget constraints.

Họ đã quyết định loại bỏ dự án do những hạn chế về ngân sách.

after much discussion, we chose to nix the idea altogether.

Sau nhiều cuộc thảo luận, chúng tôi đã quyết định loại bỏ hoàn toàn ý tưởng đó.

the manager will nix any suggestions that don't align with our goals.

Người quản lý sẽ loại bỏ bất kỳ đề xuất nào không phù hợp với mục tiêu của chúng tôi.

she wanted to go out, but her plans were nixed by the rain.

Cô ấy muốn ra ngoài, nhưng kế hoạch của cô ấy đã bị hủy bỏ vì trời mưa.

they had to nix the event because of unforeseen circumstances.

Họ phải hủy sự kiện vì những tình huống bất ngờ.

the committee decided to nix the proposal after reviewing it.

Ban thư ký đã quyết định loại bỏ đề xuất sau khi xem xét nó.

he wanted to take a vacation, but work commitments nixed his plans.

Anh ấy muốn đi nghỉ phép, nhưng công việc đã hủy bỏ kế hoạch của anh ấy.

they had to nix the outdoor concert due to bad weather.

Họ phải hủy buổi hòa nhạc ngoài trời vì thời tiết xấu.

she was excited about the trip, but her parents nixed it.

Cô ấy rất hào hứng với chuyến đi, nhưng bố mẹ cô ấy đã hủy bỏ nó.

the team decided to nix the old strategy and try something new.

Đội đã quyết định loại bỏ chiến lược cũ và thử một điều gì đó mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay