| số nhiều | nixes |
nix it
loại bỏ nó
nix that
loại bỏ cái đó
nix the plan
loại bỏ kế hoạch
nix the deal
loại bỏ thỏa thuận
nix this
loại bỏ cái này
nix it all
loại bỏ tất cả
nix the idea
loại bỏ ý tưởng
nix the project
loại bỏ dự án
nix the request
loại bỏ yêu cầu
nix any changes
loại bỏ bất kỳ thay đổi nào
they decided to nix the project due to budget constraints.
Họ đã quyết định loại bỏ dự án do những hạn chế về ngân sách.
after much discussion, we chose to nix the idea altogether.
Sau nhiều cuộc thảo luận, chúng tôi đã quyết định loại bỏ hoàn toàn ý tưởng đó.
the manager will nix any suggestions that don't align with our goals.
Người quản lý sẽ loại bỏ bất kỳ đề xuất nào không phù hợp với mục tiêu của chúng tôi.
she wanted to go out, but her plans were nixed by the rain.
Cô ấy muốn ra ngoài, nhưng kế hoạch của cô ấy đã bị hủy bỏ vì trời mưa.
they had to nix the event because of unforeseen circumstances.
Họ phải hủy sự kiện vì những tình huống bất ngờ.
the committee decided to nix the proposal after reviewing it.
Ban thư ký đã quyết định loại bỏ đề xuất sau khi xem xét nó.
he wanted to take a vacation, but work commitments nixed his plans.
Anh ấy muốn đi nghỉ phép, nhưng công việc đã hủy bỏ kế hoạch của anh ấy.
they had to nix the outdoor concert due to bad weather.
Họ phải hủy buổi hòa nhạc ngoài trời vì thời tiết xấu.
she was excited about the trip, but her parents nixed it.
Cô ấy rất hào hứng với chuyến đi, nhưng bố mẹ cô ấy đã hủy bỏ nó.
the team decided to nix the old strategy and try something new.
Đội đã quyết định loại bỏ chiến lược cũ và thử một điều gì đó mới.
nix it
loại bỏ nó
nix that
loại bỏ cái đó
nix the plan
loại bỏ kế hoạch
nix the deal
loại bỏ thỏa thuận
nix this
loại bỏ cái này
nix it all
loại bỏ tất cả
nix the idea
loại bỏ ý tưởng
nix the project
loại bỏ dự án
nix the request
loại bỏ yêu cầu
nix any changes
loại bỏ bất kỳ thay đổi nào
they decided to nix the project due to budget constraints.
Họ đã quyết định loại bỏ dự án do những hạn chế về ngân sách.
after much discussion, we chose to nix the idea altogether.
Sau nhiều cuộc thảo luận, chúng tôi đã quyết định loại bỏ hoàn toàn ý tưởng đó.
the manager will nix any suggestions that don't align with our goals.
Người quản lý sẽ loại bỏ bất kỳ đề xuất nào không phù hợp với mục tiêu của chúng tôi.
she wanted to go out, but her plans were nixed by the rain.
Cô ấy muốn ra ngoài, nhưng kế hoạch của cô ấy đã bị hủy bỏ vì trời mưa.
they had to nix the event because of unforeseen circumstances.
Họ phải hủy sự kiện vì những tình huống bất ngờ.
the committee decided to nix the proposal after reviewing it.
Ban thư ký đã quyết định loại bỏ đề xuất sau khi xem xét nó.
he wanted to take a vacation, but work commitments nixed his plans.
Anh ấy muốn đi nghỉ phép, nhưng công việc đã hủy bỏ kế hoạch của anh ấy.
they had to nix the outdoor concert due to bad weather.
Họ phải hủy buổi hòa nhạc ngoài trời vì thời tiết xấu.
she was excited about the trip, but her parents nixed it.
Cô ấy rất hào hứng với chuyến đi, nhưng bố mẹ cô ấy đã hủy bỏ nó.
the team decided to nix the old strategy and try something new.
Đội đã quyết định loại bỏ chiến lược cũ và thử một điều gì đó mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay