noes

[Mỹ]/nəʊz/
[Anh]/noʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của không; phiếu chống; sự phủ định

Cụm từ & Cách kết hợp

noes before yeses

không trước có

noes are final

không là cuối cùng

noes can hurt

không thể gây tổn thương

noes to offers

không cho những đề nghị

noes mean no

không có nghĩa là không

noes are necessary

không cần thiết

noes are okay

không ổn

noes are valid

không hợp lệ

noes in life

không trong cuộc sống

noes to requests

không cho những yêu cầu

Câu ví dụ

she has a noes for music.

Cô ấy có năng khiếu âm nhạc.

he has noes for solving complex problems.

Anh ấy có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.

they have a noes for finding hidden treasures.

Họ có năng khiếu tìm kiếm kho báu ẩn giấu.

she has noes for fashion design.

Cô ấy có năng khiếu thiết kế thời trang.

he has a noes for making people laugh.

Anh ấy có năng khiếu làm mọi người cười.

she has a noes for languages.

Cô ấy có năng khiếu ngoại ngữ.

he has noes for cooking.

Anh ấy có năng khiếu nấu ăn.

they have a noes for negotiation.

Họ có năng khiếu đàm phán.

she has a noes for painting.

Cô ấy có năng khiếu hội họa.

he has noes for technology.

Anh ấy có năng khiếu về công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay