noised

[Mỹ]/nɒɪz/
[Anh]/nɔɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh được đặc trưng bởi sự lớn tiếng hoặc gây rối; một âm thanh lớn tiếng hoặc gây rối

Cụm từ & Cách kết hợp

loud noise

tiếng ồn lớn

background noise

tiếng ồn xung quanh

annoying noise

tiếng ồn khó chịu

white noise

tiếng ồn trắng

low noise

tiếng ồn thấp

noise reduction

giảm tiếng ồn

noise ratio

tỷ lệ nhiễu

noise control

kiểm soát tiếng ồn

traffic noise

tiếng ồn giao thông

noise level

mức độ ồn

big noise

tiếng ồn lớn

phase noise

tiếng ồn pha

random noise

tiếng ồn ngẫu nhiên

environmental noise

tiếng ồn môi trường

gaussian noise

Nhiễu Gaussian

make a noise

phát ra tiếng ồn

noise elimination

khử tiếng ồn

noise suppression

khắc phục tiếng ồn

ambient noise

tiếng ồn ambient

impulse noise

nhiễu xung

additive noise

nhiễu cộng thêm

Câu ví dụ

There's a noise downstairs.

Có tiếng ồn ở tầng dưới.

keep the noise down.

Giữ cho tiếng ồn nhỏ đi.

a noise of heavy bombardment

tiếng ồn của những trận bom dày đặc

The traffic noise is relentless.

Tiếng ồn giao thông thật không thể chịu nổi.

the Noise Abatement Society

Hội Bảo vệ Giảm tiếng ồn

the constant background noise of the city.

tiếng ồn nền không ngừng của thành phố.

Please hold the noise down.

Xin vui lòng giảm tiếng ồn xuống.

the noise from the crowd was incredible.

tiếng ồn từ đám đông thật đáng kinh ngạc.

vibration and noise from traffic.

Rung động và tiếng ồn từ giao thông.

a means of noise reduction.

Một phương tiện để giảm tiếng ồn.

The noise upset the entire neighborhood.

Tiếng ồn đã làm phiền toàn bộ khu phố.

outring the noise of hoofs

lấn át tiếng động của vó ngựa

The only noise was the wind in the pines.

Tiếng ồn duy nhất là tiếng gió thổi qua rừng thông.

It is noised that...

Người ta đồn rằng...

noise that would raise the dead.

Tiếng ồn khiến người chết cũng phải sống lại.

Listen to the noise of the wind in the trees.

Hãy lắng nghe tiếng ồn của gió thổi trong cây cối.

This noise will send me mad.

Tiếng ồn này sẽ khiến tôi phát điên.

Ví dụ thực tế

Well, I put a cloth over the strings to lessen the noise.

Tôi đã đặt một miếng vải lên dây đàn để giảm tiếng ồn.

Nguồn: "Leon: The Professional" Original Soundtrack

Be quiet! I can't endure that noise any longer.

Im lặng đi! Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn đó lâu hơn nữa.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

That noise! It's driving me mad! That noise!

Tiếng ồn đó! Nó khiến tôi phát điên! Tiếng ồn đó!

Nguồn: Interview with the Vampire: The Selected Edition

This will reduce the noise when you snore.

Điều này sẽ giảm tiếng ồn khi bạn ngáy.

Nguồn: Global Slow English

In your normal classroom, there's no noise.

Trong lớp học bình thường của bạn, không có tiếng ồn.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

I went out and then I heard strange noises.

Tôi ra ngoài và sau đó tôi nghe thấy những tiếng động lạ.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 3)

There was a violent scuffling noise, the peony bush shuddered, and Ron straightened up.

Có một tiếng xào xạc dữ dội, cây hoa mẫu đơn rung lên và Ron đứng thẳng người lên.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Should we just make a noise and scare her off?

Chúng ta chỉ nên gây ra tiếng ồn và hù dọa cô ấy đi?

Nguồn: Modern Family - Season 07

It was the noise of a toad!

Đó là tiếng ồn của một con ếch!

Nguồn: The Phantom of the Opera

But you'rs young, miss. Perhaps you heard a noise? '

Nhưng cô còn trẻ, cô nương. Có lẽ cô đã nghe thấy tiếng động?

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay