nominalizations

[Mỹ]/[ˈnɒmɪnəlɪˌzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈnɒmɪnəlɪˌzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động chuyển đổi một động từ hoặc tính từ thành danh từ; Một danh từ được hình thành từ một động từ hoặc tính từ; Một số lượng hoặc con số được nêu ra hoặc tuyên bố, có thể không chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

nominalizations avoid

tránh danh từ hóa

using nominalizations

sử dụng danh từ hóa

nominalizations create

tạo ra danh từ hóa

nominalization process

quy trình danh từ hóa

nominalization effect

ảnh hưởng của danh từ hóa

avoid nominalizations

tránh danh từ hóa

nominalizations often

danh từ hóa thường

nominalization example

ví dụ về danh từ hóa

nominalization study

nghiên cứu về danh từ hóa

nominalizations involve

danh từ hóa liên quan đến

Câu ví dụ

the company announced its intention to expand into new markets.

Doanh nghiệp đã công bố ý định mở rộng sang các thị trường mới.

we need to prioritize the completion of this project.

Chúng ta cần ưu tiên hoàn thành dự án này.

her dedication to the cause was truly inspiring.

Sự tận tụy của cô ấy với lý do này thực sự là cảm hứng.

the investigation revealed several instances of fraud.

Điều tra đã tiết lộ một số trường hợp gian lận.

he expressed his gratitude for their support.

Ông đã bày tỏ lòng biết ơn vì sự hỗ trợ của họ.

the team celebrated their victory with great enthusiasm.

Đội ngũ đã ăn mừng chiến thắng của họ với sự hào hứng lớn.

the implementation of the new system will require significant training.

Việc triển khai hệ thống mới sẽ đòi hỏi đào tạo đáng kể.

the analysis of the data provided valuable insights.

Phân tích dữ liệu đã cung cấp những hiểu biết quý giá.

the development of the product took longer than expected.

Việc phát triển sản phẩm đã mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

the acquisition of the company was a strategic move.

Việc mua lại công ty là một bước đi chiến lược.

the presentation of the findings was clear and concise.

Việc trình bày kết quả là rõ ràng và súc tích.

the delegation of tasks improved efficiency.

Việc phân công nhiệm vụ đã cải thiện hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay