non-adventist

[Mỹ]/[nɒn ˈædvən.tɪst]/
[Anh]/[nɒn ˈæd.vən.tɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về hoặc liên quan đến Giáo hội Tin lành Thất Nhật.
n. Một người không phải là thành viên của Giáo hội Tin lành Thất Nhật.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-adventist beliefs

những niềm tin không phải là của người Adventist

being non-adventist

không phải là người Adventist

a non-adventist

một người không phải là người Adventist

non-adventist background

tiền lệ không phải là người Adventist

became non-adventist

trở thành không phải là người Adventist

non-adventist perspective

quan điểm không phải là người Adventist

identify as non-adventist

định danh là không phải là người Adventist

non-adventist community

đại chúng không phải là người Adventist

not non-adventist

không phải là người Adventist

originally non-adventist

ban đầu không phải là người Adventist

Câu ví dụ

many non-adventist families attended the community fair.

Nhiều gia đình không phải là Adventist đã tham dự hội chợ cộng đồng.

the non-adventist school offered a wider range of electives.

Trường không phải là Adventist cung cấp một loạt các môn tự chọn rộng hơn.

we welcomed non-adventist volunteers to help with the project.

Chúng tôi chào đón các tình nguyện viên không phải là Adventist giúp đỡ dự án.

the discussion included perspectives from both adventist and non-adventist leaders.

Bài phát biểu bao gồm các quan điểm từ cả các nhà lãnh đạo Adventist và không phải Adventist.

the event was open to both adventist and non-adventist community members.

Sự kiện mở cửa cho cả các thành viên cộng đồng Adventist và không phải Adventist.

the research included data from both adventist and non-adventist populations.

Nghiên cứu bao gồm dữ liệu từ cả các quần thể Adventist và không phải Adventist.

the organization sought to engage both adventist and non-adventist individuals.

Tổ chức cố gắng thu hút cả các cá nhân Adventist và không phải Adventist.

the study compared health outcomes in adventist and non-adventist groups.

Nghiên cứu so sánh kết quả sức khỏe trong các nhóm Adventist và không phải Adventist.

the survey included responses from both adventist and non-adventist participants.

Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả các người tham gia Adventist và không phải Adventist.

the panel featured speakers from both adventist and non-adventist backgrounds.

Bảng điều khiển có các diễn giả đến từ cả hai nền tảng Adventist và không phải Adventist.

the article presented data from adventist and non-adventist sources.

Bài viết trình bày dữ liệu từ cả các nguồn Adventist và không phải Adventist.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay