non-asiatic

[Mỹ]/[ˈnɒn.əˈzeɪ.ʃɪ.ək]/
[Anh]/[ˈnɒn.əˈzeɪ.ʃɪ.ək]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về hoặc xuất xứ từ châu Á; Không có nguồn gốc châu Á.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-asiatic cultures

văn hóa phi Á

non-asiatic origin

nguồn gốc phi Á

being non-asiatic

là phi Á

non-asiatic population

đội ngũ dân cư phi Á

non-asiatic markets

thị trường phi Á

considered non-asiatic

được coi là phi Á

non-asiatic influence

tác động phi Á

showed non-asiatic traits

thể hiện đặc điểm phi Á

non-asiatic art

nghệ thuật phi Á

initially non-asiatic

ban đầu là phi Á

Câu ví dụ

the museum showcased artifacts from both asiatic and non-asiatic cultures.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ cả văn hóa Á châu và phi Á châu.

his research focused on the impact of non-asiatic migration patterns.

Nghiên cứu của ông tập trung vào tác động của các mô hình di cư phi Á châu.

the company sought non-asiatic suppliers for raw materials.

Công ty tìm kiếm các nhà cung cấp phi Á châu cho nguyên liệu thô.

we compared the architectural styles of asiatic and non-asiatic regions.

Chúng tôi so sánh các phong cách kiến trúc của khu vực Á châu và phi Á châu.

the study examined the dietary habits of non-asiatic populations.

Nghiên cứu này xem xét thói quen ăn uống của các dân số phi Á châu.

the artist drew inspiration from both asiatic and non-asiatic traditions.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ cả truyền thống Á châu và phi Á châu.

the conference included presentations on both asiatic and non-asiatic economies.

Hội nghị bao gồm các bài trình bày về cả nền kinh tế Á châu và phi Á châu.

the team analyzed data from asiatic and non-asiatic markets.

Đội ngũ phân tích dữ liệu từ các thị trường Á châu và phi Á châu.

the report detailed the challenges facing non-asiatic farmers.

Báo cáo chi tiết các thách thức mà các nông dân phi Á châu đang đối mặt.

the project aimed to promote understanding between asiatic and non-asiatic communities.

Dự án nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa các cộng đồng Á châu và phi Á châu.

the survey included respondents from both asiatic and non-asiatic backgrounds.

Khảo sát bao gồm các người trả lời từ cả nền tảng Á châu và phi Á châu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay