non-auricular

[Mỹ]/[nɒn ˌɔː.rɪˈkjʊ.lər]/
[Anh]/[nɒn ˌɔː.rɪˈkjuː.lər]/

Dịch

adj. Không liên quan đến tai hoặc thính giác; Không liên quan đến việc sử dụng tai.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-auricular headset

Loa không đeo tai

non-auricular design

Thiết kế không đeo tai

using non-auricular

Sử dụng không đeo tai

non-auricular microphone

Micro không đeo tai

a non-auricular option

Một tùy chọn không đeo tai

non-auricular speaker

Loa không đeo tai

featuring non-auricular

Tính năng không đeo tai

non-auricular device

Thiết bị không đeo tai

with non-auricular

Kèm theo không đeo tai

purely non-auricular

Purely không đeo tai

Câu ví dụ

the non-auricular microphone captured the ambient sounds effectively.

Micrôфон không tai đã ghi lại âm thanh môi trường một cách hiệu quả.

we evaluated the performance of both auricular and non-auricular headsets.

Chúng tôi đã đánh giá hiệu năng của cả tai nghe có tai và không có tai.

the study focused on non-auricular devices for hands-free communication.

Nghiên cứu tập trung vào các thiết bị không có tai để giao tiếp không cần tay.

non-auricular speakers are often used in public address systems.

Loa không có tai thường được sử dụng trong hệ thống loa công cộng.

the non-auricular design allows for greater comfort during extended use.

Thiết kế không có tai cho phép thoải mái hơn khi sử dụng kéo dài.

consider a non-auricular option if you prefer not to wear headphones.

Hãy xem xét lựa chọn không có tai nếu bạn không muốn đeo tai nghe.

the non-auricular sensor detected vibrations on the surface of the table.

Cảm biến không có tai đã phát hiện rung động trên bề mặt bàn.

many users find non-auricular devices more discreet than traditional options.

Nhiều người dùng cho rằng thiết bị không có tai kín đáo hơn so với các lựa chọn truyền thống.

the non-auricular interface provided a convenient way to control the system.

Giao diện không có tai cung cấp một cách thuận tiện để kiểm soát hệ thống.

we are researching new applications for non-auricular sensing technology.

Chúng tôi đang nghiên cứu các ứng dụng mới cho công nghệ cảm biến không có tai.

the non-auricular device offered a unique approach to audio input.

Thiết bị không có tai cung cấp một phương pháp độc đáo để nhập âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay