non-beekeeping areas
khu vực không nuôi ong
avoid non-beekeeping
tránh không nuôi ong
non-beekeeping zones
vùng không nuôi ong
doing non-beekeeping
tiến hành không nuôi ong
non-beekeeping land
đất không nuôi ong
after non-beekeeping
sau khi không nuôi ong
without non-beekeeping
không có việc nuôi ong
near non-beekeeping
gần khu không nuôi ong
for non-beekeeping
dành cho không nuôi ong
impacts non-beekeeping
ảnh hưởng đến không nuôi ong
many gardeners are involved in non-beekeeping activities to support pollinators.
Nhiều người làm vườn tham gia vào các hoạt động không phải nuôi ong để hỗ trợ các loài thụ phấn.
the research focused on non-beekeeping habitats for solitary bees.
Nghiên cứu tập trung vào các môi trường không nuôi ong cho ong đơn độc.
we conducted a survey of non-beekeeping landowners in the region.
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát các chủ đất không nuôi ong trong khu vực.
non-beekeeping conservation efforts are crucial for overall biodiversity.
Các nỗ lực bảo tồn không nuôi ong là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học nói chung.
the project aims to promote non-beekeeping pollinator gardens in urban areas.
Dự án nhằm thúc đẩy các khu vườn hỗ trợ thụ phấn không nuôi ong tại các khu vực đô thị.
citizen science initiatives often involve non-beekeeping pollinator monitoring.
Các sáng kiến khoa học công dân thường liên quan đến việc giám sát các loài thụ phấn không nuôi ong.
creating non-beekeeping nesting sites can benefit wild bee populations.
Tạo ra các khu vực làm tổ không nuôi ong có thể mang lại lợi ích cho quần thể ong hoang dã.
the study examined the impact of non-beekeeping land management practices.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các phương pháp quản lý đất không nuôi ong.
we observed a diverse range of pollinators in non-beekeeping areas.
Chúng tôi đã quan sát được một phạm vi đa dạng các loài thụ phấn trong các khu vực không nuôi ong.
supporting non-beekeeping habitats is a key component of our strategy.
Hỗ trợ các môi trường không nuôi ong là một thành phần then chốt trong chiến lược của chúng tôi.
the report details successful non-beekeeping approaches to pollinator support.
Báo cáo chi tiết các phương pháp không nuôi ong thành công trong việc hỗ trợ các loài thụ phấn.
non-beekeeping areas
khu vực không nuôi ong
avoid non-beekeeping
tránh không nuôi ong
non-beekeeping zones
vùng không nuôi ong
doing non-beekeeping
tiến hành không nuôi ong
non-beekeeping land
đất không nuôi ong
after non-beekeeping
sau khi không nuôi ong
without non-beekeeping
không có việc nuôi ong
near non-beekeeping
gần khu không nuôi ong
for non-beekeeping
dành cho không nuôi ong
impacts non-beekeeping
ảnh hưởng đến không nuôi ong
many gardeners are involved in non-beekeeping activities to support pollinators.
Nhiều người làm vườn tham gia vào các hoạt động không phải nuôi ong để hỗ trợ các loài thụ phấn.
the research focused on non-beekeeping habitats for solitary bees.
Nghiên cứu tập trung vào các môi trường không nuôi ong cho ong đơn độc.
we conducted a survey of non-beekeeping landowners in the region.
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát các chủ đất không nuôi ong trong khu vực.
non-beekeeping conservation efforts are crucial for overall biodiversity.
Các nỗ lực bảo tồn không nuôi ong là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học nói chung.
the project aims to promote non-beekeeping pollinator gardens in urban areas.
Dự án nhằm thúc đẩy các khu vườn hỗ trợ thụ phấn không nuôi ong tại các khu vực đô thị.
citizen science initiatives often involve non-beekeeping pollinator monitoring.
Các sáng kiến khoa học công dân thường liên quan đến việc giám sát các loài thụ phấn không nuôi ong.
creating non-beekeeping nesting sites can benefit wild bee populations.
Tạo ra các khu vực làm tổ không nuôi ong có thể mang lại lợi ích cho quần thể ong hoang dã.
the study examined the impact of non-beekeeping land management practices.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các phương pháp quản lý đất không nuôi ong.
we observed a diverse range of pollinators in non-beekeeping areas.
Chúng tôi đã quan sát được một phạm vi đa dạng các loài thụ phấn trong các khu vực không nuôi ong.
supporting non-beekeeping habitats is a key component of our strategy.
Hỗ trợ các môi trường không nuôi ong là một thành phần then chốt trong chiến lược của chúng tôi.
the report details successful non-beekeeping approaches to pollinator support.
Báo cáo chi tiết các phương pháp không nuôi ong thành công trong việc hỗ trợ các loài thụ phấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay