non-chemical

[US]/[nɒn ˈkɛmɪk(ə)l]/
[UK]/[nɒn ˈkɛmɪk(ə)l]/
Frequency: Very High

Translation

n. Cái gì đó không thuộc bản chất hóa học.
adj. Không liên quan đến hoặc sử dụng các chất hóa học; liên quan đến các quy trình hoặc sản phẩm không liên quan đến các phản ứng hóa học.

Phrases & Collocations

non-chemical fertilizer

phân bón không hóa học

non-chemical treatment

xử lý không hóa chất

using non-chemical methods

sử dụng các phương pháp không hóa chất

non-chemical cleaning

vệ sinh không hóa chất

non-chemical approach

cách tiếp cận không hóa chất

non-chemical alternatives

các giải pháp thay thế không hóa chất

a non-chemical solution

một giải pháp không hóa chất

non-chemical pest control

kiểm soát sâu bệnh không hóa chất

opting for non-chemical

ưa thích phương pháp không hóa chất

non-chemical ingredients

thành phần không hóa chất

Example Sentences

we prefer non-chemical pest control methods in our garden.

Chúng tôi thích các phương pháp kiểm soát sâu bệnh không dùng hóa chất trong vườn của chúng tôi.

the farm uses non-chemical fertilizers to grow organic produce.

Nông trại sử dụng phân bón không hóa chất để trồng rau hữu cơ.

many consumers are seeking non-chemical cleaning products for their homes.

Nhiều người tiêu dùng đang tìm kiếm các sản phẩm tẩy rửa không hóa chất cho ngôi nhà của họ.

the study investigated the effectiveness of non-chemical weed control.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của việc kiểm soát cỏ dại không dùng hóa chất.

she opted for a non-chemical hair treatment to avoid harsh ingredients.

Cô ấy đã chọn phương pháp điều trị tóc không dùng hóa chất để tránh các thành phần khắc nghiệt.

the company promotes non-chemical farming practices for sustainability.

Công ty quảng bá các phương pháp canh tác không dùng hóa chất vì sự bền vững.

he researched non-chemical alternatives to traditional pesticides.

Anh ấy đã nghiên cứu các lựa chọn thay thế không dùng hóa chất cho thuốc trừ sâu truyền thống.

the restaurant sources non-chemical ingredients whenever possible.

Nhà hàng tìm nguồn các nguyên liệu không dùng hóa chất bất cứ khi nào có thể.

the goal is to create a non-chemical environment for the children to play in.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường không dùng hóa chất để trẻ em chơi đùa.

they are developing a new non-chemical solution for water purification.

Họ đang phát triển một giải pháp mới không dùng hóa chất để làm sạch nước.

the museum displayed artifacts found in a non-chemical preservation process.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật được tìm thấy trong quy trình bảo quản không dùng hóa chất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now