non-cinemagoers often
thường xuyên nhắm đến những người không đi xem phim
attracting non-cinemagoers
thu hút những người không đi xem phim
reaching non-cinemagoers
tiếp cận những người không đi xem phim
targeting non-cinemagoers
nhắm đến những người không đi xem phim
appealing to non-cinemagoers
thu hút những người không đi xem phim
understanding non-cinemagoers
hiểu về những người không đi xem phim
marketing to non-cinemagoers
tiếp thị cho những người không đi xem phim
engaging non-cinemagoers
tham gia cùng những người không đi xem phim
identifying non-cinemagoers
xác định những người không đi xem phim
many non-cinemagoers prefer streaming movies at home.
Rất nhiều người không thường xuyên đi xem phim tại rạp ưa thích xem phim trực tuyến tại nhà.
we surveyed non-cinemagoers to understand their preferences.
Chúng tôi đã khảo sát những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp để hiểu rõ sở thích của họ.
the study focused on the habits of non-cinemagoers.
Nghiên cứu này tập trung vào thói quen của những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
non-cinemagoers often cite cost as a barrier to attending.
Người không thường xuyên đi xem phim tại rạp thường viện dẫn chi phí là rào cản để tham gia.
a significant portion of the population are non-cinemagoers.
Một phần đáng kể trong dân số là những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
the cinema needs to attract non-cinemagoers with new offerings.
Rạp chiếu phim cần thu hút những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp bằng các dịch vụ mới.
we targeted non-cinemagoers with online advertising campaigns.
Chúng tôi nhắm đến những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp thông qua các chiến dịch quảng cáo trực tuyến.
the rise of streaming has impacted non-cinemagoers significantly.
Sự phát triển của streaming đã ảnh hưởng đáng kể đến những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
understanding non-cinemagoers is crucial for the industry.
Hiểu rõ những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp là rất quan trọng đối với ngành công nghiệp.
some non-cinemagoers simply prefer the comfort of their homes.
Một số người không thường xuyên đi xem phim tại rạp chỉ đơn giản là ưa thích sự thoải mái tại nhà mình.
the survey included both cinemagoers and non-cinemagoers.
Khảo sát này bao gồm cả những người thường xuyên đi xem phim tại rạp và những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
non-cinemagoers often
thường xuyên nhắm đến những người không đi xem phim
attracting non-cinemagoers
thu hút những người không đi xem phim
reaching non-cinemagoers
tiếp cận những người không đi xem phim
targeting non-cinemagoers
nhắm đến những người không đi xem phim
appealing to non-cinemagoers
thu hút những người không đi xem phim
understanding non-cinemagoers
hiểu về những người không đi xem phim
marketing to non-cinemagoers
tiếp thị cho những người không đi xem phim
engaging non-cinemagoers
tham gia cùng những người không đi xem phim
identifying non-cinemagoers
xác định những người không đi xem phim
many non-cinemagoers prefer streaming movies at home.
Rất nhiều người không thường xuyên đi xem phim tại rạp ưa thích xem phim trực tuyến tại nhà.
we surveyed non-cinemagoers to understand their preferences.
Chúng tôi đã khảo sát những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp để hiểu rõ sở thích của họ.
the study focused on the habits of non-cinemagoers.
Nghiên cứu này tập trung vào thói quen của những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
non-cinemagoers often cite cost as a barrier to attending.
Người không thường xuyên đi xem phim tại rạp thường viện dẫn chi phí là rào cản để tham gia.
a significant portion of the population are non-cinemagoers.
Một phần đáng kể trong dân số là những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
the cinema needs to attract non-cinemagoers with new offerings.
Rạp chiếu phim cần thu hút những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp bằng các dịch vụ mới.
we targeted non-cinemagoers with online advertising campaigns.
Chúng tôi nhắm đến những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp thông qua các chiến dịch quảng cáo trực tuyến.
the rise of streaming has impacted non-cinemagoers significantly.
Sự phát triển của streaming đã ảnh hưởng đáng kể đến những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
understanding non-cinemagoers is crucial for the industry.
Hiểu rõ những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp là rất quan trọng đối với ngành công nghiệp.
some non-cinemagoers simply prefer the comfort of their homes.
Một số người không thường xuyên đi xem phim tại rạp chỉ đơn giản là ưa thích sự thoải mái tại nhà mình.
the survey included both cinemagoers and non-cinemagoers.
Khảo sát này bao gồm cả những người thường xuyên đi xem phim tại rạp và những người không thường xuyên đi xem phim tại rạp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now