| số nhiều | non-conformists |
non-conformist attitude
thái độ phi truyền thống
being a non-conformist
là một người phi truyền thống
non-conformist behavior
hành vi phi truyền thống
a non-conformist artist
một nghệ sĩ phi truyền thống
non-conformist views
những quan điểm phi truyền thống
non-conformist youth
thanh niên phi truyền thống
non-conformist style
phong cách phi truyền thống
became non-conformist
trở thành người phi truyền thống
inherently non-conformist
bản chất phi truyền thống
she was a non-conformist artist, rejecting traditional styles.
Cô là một nghệ sĩ phi truyền thống, từ chối phong cách truyền thống.
his non-conformist attitude often got him into trouble at school.
Tư tưởng phi truyền thống của anh ấy thường khiến anh gặp rắc rối ở trường.
the company valued employees who were non-conformist and brought new ideas.
Công ty trân trọng những nhân viên phi truyền thống và mang lại những ý tưởng mới.
he became a non-conformist after years of following the crowd.
Anh trở thành người phi truyền thống sau nhiều năm theo đám đông.
the non-conformist student challenged the professor's assumptions.
Sinh viên phi truyền thống đã thách thức giả định của giáo sư.
their non-conformist approach to marketing proved surprisingly successful.
Phương pháp tiếp thị phi truyền thống của họ đã bất ngờ thành công.
she admired the non-conformist spirit of the counterculture movement.
Cô ngưỡng mộ tinh thần phi truyền thống của phong trào phản văn hóa.
he was a non-conformist writer, known for his controversial views.
Anh là một nhà văn phi truyền thống, nổi tiếng với quan điểm gây tranh cãi.
the non-conformist lifestyle appealed to those seeking independence.
Lối sống phi truyền thống hấp dẫn những người đang tìm kiếm sự độc lập.
despite pressure, she remained a staunch non-conformist.
Dù phải chịu áp lực, cô vẫn là một người phi truyền thống kiên quyết.
the non-conformist musician blended jazz and classical music.
Nhạc sĩ phi truyền thống này kết hợp nhạc jazz và cổ điển.
non-conformist attitude
thái độ phi truyền thống
being a non-conformist
là một người phi truyền thống
non-conformist behavior
hành vi phi truyền thống
a non-conformist artist
một nghệ sĩ phi truyền thống
non-conformist views
những quan điểm phi truyền thống
non-conformist youth
thanh niên phi truyền thống
non-conformist style
phong cách phi truyền thống
became non-conformist
trở thành người phi truyền thống
inherently non-conformist
bản chất phi truyền thống
she was a non-conformist artist, rejecting traditional styles.
Cô là một nghệ sĩ phi truyền thống, từ chối phong cách truyền thống.
his non-conformist attitude often got him into trouble at school.
Tư tưởng phi truyền thống của anh ấy thường khiến anh gặp rắc rối ở trường.
the company valued employees who were non-conformist and brought new ideas.
Công ty trân trọng những nhân viên phi truyền thống và mang lại những ý tưởng mới.
he became a non-conformist after years of following the crowd.
Anh trở thành người phi truyền thống sau nhiều năm theo đám đông.
the non-conformist student challenged the professor's assumptions.
Sinh viên phi truyền thống đã thách thức giả định của giáo sư.
their non-conformist approach to marketing proved surprisingly successful.
Phương pháp tiếp thị phi truyền thống của họ đã bất ngờ thành công.
she admired the non-conformist spirit of the counterculture movement.
Cô ngưỡng mộ tinh thần phi truyền thống của phong trào phản văn hóa.
he was a non-conformist writer, known for his controversial views.
Anh là một nhà văn phi truyền thống, nổi tiếng với quan điểm gây tranh cãi.
the non-conformist lifestyle appealed to those seeking independence.
Lối sống phi truyền thống hấp dẫn những người đang tìm kiếm sự độc lập.
despite pressure, she remained a staunch non-conformist.
Dù phải chịu áp lực, cô vẫn là một người phi truyền thống kiên quyết.
the non-conformist musician blended jazz and classical music.
Nhạc sĩ phi truyền thống này kết hợp nhạc jazz và cổ điển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay