non-conformist

[Mỹ]/[ˈnɒn kənˈfɔːmɪst]/
[Anh]/[ˈnɑːn kənˈfɔːrmɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người từ chối tuân theo các tiêu chuẩn hoặc hành vi được chấp nhận chung; một người không tuân theo.
adj. Từ chối tuân theo; phi truyền thống.
Word Forms
số nhiềunon-conformists

Cụm từ & Cách kết hợp

non-conformist attitude

thái độ phi truyền thống

being a non-conformist

là một người phi truyền thống

non-conformist behavior

hành vi phi truyền thống

a non-conformist artist

một nghệ sĩ phi truyền thống

non-conformist views

những quan điểm phi truyền thống

non-conformist youth

thanh niên phi truyền thống

non-conformist style

phong cách phi truyền thống

became non-conformist

trở thành người phi truyền thống

inherently non-conformist

bản chất phi truyền thống

Câu ví dụ

she was a non-conformist artist, rejecting traditional styles.

Cô là một nghệ sĩ phi truyền thống, từ chối phong cách truyền thống.

his non-conformist attitude often got him into trouble at school.

Tư tưởng phi truyền thống của anh ấy thường khiến anh gặp rắc rối ở trường.

the company valued employees who were non-conformist and brought new ideas.

Công ty trân trọng những nhân viên phi truyền thống và mang lại những ý tưởng mới.

he became a non-conformist after years of following the crowd.

Anh trở thành người phi truyền thống sau nhiều năm theo đám đông.

the non-conformist student challenged the professor's assumptions.

Sinh viên phi truyền thống đã thách thức giả định của giáo sư.

their non-conformist approach to marketing proved surprisingly successful.

Phương pháp tiếp thị phi truyền thống của họ đã bất ngờ thành công.

she admired the non-conformist spirit of the counterculture movement.

Cô ngưỡng mộ tinh thần phi truyền thống của phong trào phản văn hóa.

he was a non-conformist writer, known for his controversial views.

Anh là một nhà văn phi truyền thống, nổi tiếng với quan điểm gây tranh cãi.

the non-conformist lifestyle appealed to those seeking independence.

Lối sống phi truyền thống hấp dẫn những người đang tìm kiếm sự độc lập.

despite pressure, she remained a staunch non-conformist.

Dù phải chịu áp lực, cô vẫn là một người phi truyền thống kiên quyết.

the non-conformist musician blended jazz and classical music.

Nhạc sĩ phi truyền thống này kết hợp nhạc jazz và cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay