non-degrading

[Mỹ]/[nɒn dɪˈɡreɪdɪŋ]/
[Anh]/[nɒn dɪˈɡreɪdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không giảm về giá trị hoặc chất lượng; ổn định; Không gây giảm sút về hiệu suất hoặc chức năng.
adv. Một cách không giảm về giá trị hoặc chất lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-degrading assets

Tài sản không suy giảm

non-degrading performance

Hiệu suất không suy giảm

non-degrading quality

Chất lượng không suy giảm

non-degrading system

Hệ thống không suy giảm

non-degrading process

Quy trình không suy giảm

Câu ví dụ

the company aims for non-degrading customer service interactions.

Doanh nghiệp hướng đến các cuộc tương tác dịch vụ khách hàng không làm tổn hại.

we need non-degrading feedback to improve the product.

Chúng ta cần nhận phản hồi không làm tổn hại để cải thiện sản phẩm.

the manager emphasized a non-degrading approach to conflict resolution.

Người quản lý nhấn mạnh cách tiếp cận không làm tổn hại trong giải quyết xung đột.

it's crucial to maintain a non-degrading tone in all communications.

Rất quan trọng để duy trì giọng điệu không làm tổn hại trong mọi giao tiếp.

the training focused on providing non-degrading performance reviews.

Khóa đào tạo tập trung vào việc cung cấp các đánh giá hiệu suất không làm tổn hại.

we value non-degrading dialogue during team meetings.

Chúng ta coi trọng các cuộc trò chuyện không làm tổn hại trong các cuộc họp nhóm.

the goal is a non-degrading learning environment for all students.

Mục tiêu là tạo ra môi trường học tập không làm tổn hại cho tất cả học sinh.

the software offers non-degrading data storage options.

Phần mềm cung cấp các tùy chọn lưu trữ dữ liệu không làm tổn hại.

the project required non-degrading infrastructure upgrades.

Dự án yêu cầu nâng cấp cơ sở hạ tầng không làm tổn hại.

we prioritize non-degrading relationships with our suppliers.

Chúng ta ưu tiên các mối quan hệ không làm tổn hại với các nhà cung cấp của chúng ta.

the system ensures non-degrading signal transmission quality.

Hệ thống đảm bảo chất lượng truyền tín hiệu không làm tổn hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay