non-diabetic

[US]/[nɒnˈdaɪ.əˌbɛtɪk]/
[UK]/[nɒnˈdaɪ.əˌbɛt̬.ɪk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không bị tiểu đường; Không bị ảnh hưởng bởi tiểu đường.
n. Một người không bị tiểu đường.
Word Forms
số nhiềunon-diabetics

Phrases & Collocations

non-diabetic individuals

người không bị tiểu đường

being non-diabetic

là người không bị tiểu đường

non-diabetic status

trạng thái không bị tiểu đường

initially non-diabetic

ban đầu không bị tiểu đường

remain non-diabetic

vẫn không bị tiểu đường

non-diabetic control

nhóm đối chứng không bị tiểu đường

non-diabetic group

nhóm không bị tiểu đường

were non-diabetic

là những người không bị tiểu đường

non-diabetic range

khoảng không bị tiểu đường

considered non-diabetic

được coi là không bị tiểu đường

Example Sentences

the study included a large group of non-diabetic participants.

Nghiên cứu bao gồm một nhóm lớn các người tham gia không bị tiểu đường.

even non-diabetic individuals should monitor their blood sugar levels.

Ngay cả những người không bị tiểu đường cũng nên theo dõi mức đường huyết của họ.

lifestyle changes can benefit both diabetic and non-diabetic people.

Thay đổi lối sống có thể mang lại lợi ích cho cả những người bị tiểu đường và không bị tiểu đường.

the risk of heart disease is elevated in some non-diabetic populations.

Rủi ro mắc bệnh tim tăng cao ở một số quần thể không bị tiểu đường.

regular exercise is recommended for non-diabetic adults to maintain health.

Vận động thường xuyên được khuyến nghị cho người trưởng thành không bị tiểu đường để duy trì sức khỏe.

a healthy diet is crucial for non-diabetic individuals as well.

Một chế độ ăn uống lành mạnh cũng rất quan trọng đối với những người không bị tiểu đường.

the researchers compared outcomes in diabetic versus non-diabetic groups.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh kết quả giữa các nhóm bị tiểu đường và không bị tiểu đường.

many non-diabetic people are unaware of their pre-diabetes status.

Rất nhiều người không bị tiểu đường không biết mình đang ở giai đoạn tiền tiểu đường.

the screening program aimed to identify non-diabetic individuals at risk.

Chương trình sàng lọc nhằm xác định những cá nhân không bị tiểu đường nhưng có nguy cơ.

maintaining a healthy weight is important for non-diabetic prevention.

Duy trì cân nặng khỏe mạnh là rất quan trọng cho việc phòng ngừa ở những người không bị tiểu đường.

the survey assessed the dietary habits of non-diabetic adults.

Khảo sát đã đánh giá thói quen ăn uống của người lớn không bị tiểu đường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now