non-explosive

[Mỹ]/[nɒn ɪkˈsplɒsɪv]/
[Anh]/[nɒn ɪkˈsplɒsɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể nổ; không dễ nổ; Được thiết kế hoặc chế tạo để an toàn khỏi nổ.
n. Một chất hoặc thiết bị không dễ nổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-explosive material

vật liệu không nổ

non-explosive agent

chất không nổ

using non-explosives

sử dụng vật liệu không nổ

non-explosive blasting

phá vỡ không nổ

ensure non-explosive

đảm bảo không nổ

non-explosive demolition

tháo dỡ không nổ

became non-explosive

trở thành không nổ

non-explosive product

sản phẩm không nổ

handling non-explosives

điều khiển vật liệu không nổ

strictly non-explosive

hoàn toàn không nổ

Câu ví dụ

the fireworks display used only non-explosive pyrotechnics for safety.

Biểu diễn pháo hoa chỉ sử dụng các loại pháo không gây nổ để đảm bảo an toàn.

we opted for a non-explosive demolition method to minimize damage.

Chúng tôi chọn phương pháp tháo dỡ không gây nổ để giảm thiểu thiệt hại.

the non-explosive propellant system is safer for recreational use.

Hệ thống nhiên liệu không gây nổ an toàn hơn cho mục đích giải trí.

the security team detected a non-explosive device at the airport.

Đội an ninh đã phát hiện một thiết bị không gây nổ tại sân bay.

the training exercise involved non-explosive simulated blasts.

Bài tập huấn luyện sử dụng các vụ nổ mô phỏng không gây nổ.

the company manufactures non-explosive demolition materials.

Công ty sản xuất các vật liệu tháo dỡ không gây nổ.

the mine was cleared using non-explosive techniques.

Người ta đã dọn mìn bằng các kỹ thuật không gây nổ.

the research focused on developing a non-explosive fuel source.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển nguồn nhiên liệu không gây nổ.

the construction site required non-explosive methods for breaking rock.

Hiện trường xây dựng yêu cầu các phương pháp không gây nổ để phá đá.

the investigation revealed a non-explosive chemical reaction.

Điều tra đã tiết lộ một phản ứng hóa học không gây nổ.

they used non-explosive charges to carefully remove the debris.

Họ sử dụng các vật nổ không gây nổ để cẩn thận loại bỏ mảnh vụn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay