non-geostationary

[Mỹ]/[nɒn ˌdʒiːəʊˈsteɪʃənri]/
[Anh]/[nɒn ˌdʒiːoʊˈsteɪʃənˌɛri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vệ tinh không duy trì vị trí cố định tương đối với bề mặt Trái Đất.
adj. Không tuân theo quỹ đạo địa tĩnh; Liên quan đến hoặc sử dụng các vệ tinh không duy trì vị trí cố định tương đối với bề mặt Trái Đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-geostationary orbit

quỹ đạo phi địa tĩnh

non-geostationary satellite

vệ tinh phi địa tĩnh

using non-geostationary

sử dụng phi địa tĩnh

non-geostationary system

hệ thống phi địa tĩnh

non-geostationary bands

năng lượng phi địa tĩnh

a non-geostationary

một phi địa tĩnh

non-geostationary services

dịch vụ phi địa tĩnh

deploying non-geostationary

triển khai phi địa tĩnh

non-geostationary constellation

khối phi địa tĩnh

future non-geostationary

tương lai phi địa tĩnh

Câu ví dụ

the satellite used a non-geostationary orbit for better coverage.

Vệ tinh đã sử dụng quỹ đạo phi địa tĩnh để có phạm vi phủ sóng tốt hơn.

non-geostationary satellites are often used for mobile communications.

Vệ tinh phi địa tĩnh thường được sử dụng cho giao tiếp di động.

we are tracking a non-geostationary satellite's trajectory.

Chúng tôi đang theo dõi quỹ đạo của vệ tinh phi địa tĩnh.

low earth orbit (leo) is a common type of non-geostationary orbit.

Quỹ đạo Trái Đất thấp (LEO) là một loại quỹ đạo phi địa tĩnh phổ biến.

the company launched a new non-geostationary constellation.

Công ty đã phóng một nhóm vệ tinh phi địa tĩnh mới.

non-geostationary systems offer flexibility in beam steering.

Hệ thống phi địa tĩnh cung cấp tính linh hoạt trong việc điều khiển chùm tia.

they deployed a non-geostationary satellite for maritime tracking.

Họ triển khai một vệ tinh phi địa tĩnh để theo dõi hàng hải.

the research focused on the challenges of non-geostationary satellite constellations.

Nghiên cứu tập trung vào các thách thức của các nhóm vệ tinh phi địa tĩnh.

a non-geostationary orbit allows for frequent revisits of a location.

Một quỹ đạo phi địa tĩnh cho phép quay lại một vị trí thường xuyên.

the project involved designing a new non-geostationary communication system.

Dự án liên quan đến việc thiết kế một hệ thống giao tiếp phi địa tĩnh mới.

compared to geostationary satellites, non-geostationary systems have lower latency.

So với vệ tinh địa tĩnh, hệ thống phi địa tĩnh có độ trễ thấp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay